Trang chủ Hóa Học Lớp 8 1) a/ 12 gam kim loại Mg là bao nhiêu...

1) a/ 12 gam kim loại Mg là bao nhiêu mol ? Có chứa bao nhiêu nguyên tử Mg ? b/ Phải lấy bao nhiêu gam Fe để có số nguyên tử đùng bằng số nguyên tử Mg ? 2) Cho

Câu hỏi :

1) a/ 12 gam kim loại Mg là bao nhiêu mol ? Có chứa bao nhiêu nguyên tử Mg ? b/ Phải lấy bao nhiêu gam Fe để có số nguyên tử đùng bằng số nguyên tử Mg ? 2) Cho khí A có CTHH RO 2 . Biết khí A nặng hơn khí Hidro 32 lần. a. Tính khối lượng mol của A. b. Xác định CTHH của A

Lời giải 1 :

Đáp án:

1,

a)nMG=12/24=0.5 mol

   số nguyên tử:0.5*6*10^23=3*10^23

b) Để số nguyên tử bằng→số mol bằng

  →nFe=0,5 mol

→mFe=0,5*56=28 (gam)

  2,a)dA/dH2=32

  →MA=32*2=64

  b)→MR=64-32=32

→R là S (lưu huỳnh)

→CTHH:SO2

 

Giải thích các bước giải:

 

Thảo luận

-- MA, MR là gì vậy
-- khối lượng mol của khí A và khối lượng mol của R nhé
-- cảm ơn bạn
-- ok bạn
-- bạn giúp mình giải bài khác đc ko

Lời giải 2 :

Đáp án:

 1/a) Số mol của kim loại Mg là:

nMg=12/24=0,5(mol)

Số nguyên tử chứa trong kim loại Mg là:

 0,5x6.10²³=3.10²³( nguyên tử)

b) Khối lượng của Fe để có số nguyên tử đúng bằng số nguyên tử Mg là:

   nFe=0,5(mol)

=>mFe=0,5.56=28(g)

2/ a) Theo đề ta có: dA/H2=32

                            =>MA=2.32=64(g/mol)

Khối lượng mol của kim loại đó là:

R=MA-MO2=64-32=32(g/mol)

=> Kim loại đó là :lưu huỳnh (S)

Vậy CTHH của A là: SO2 

 

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK