Trang chủ Vật Lý Lớp 7 50đ đúng nhất nha Câu 19: Người lái xe ô...

50đ đúng nhất nha Câu 19: Người lái xe ô tô dùng gương cầu lồi đặt ở phía trước mặt để quan sát các vật ở phía sau lưng có lợi gì hơn là dùng gương phẳng? A.

Câu hỏi :

50đ đúng nhất nha Câu 19: Người lái xe ô tô dùng gương cầu lồi đặt ở phía trước mặt để quan sát các vật ở phía sau lưng có lợi gì hơn là dùng gương phẳng? A. Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng B. Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn trong gương phẳng C. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước D. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng Câu 20: Ảnh của một ngọn nến đặt sát gương cầu lõm là: A. Một ảnh ảo bằng và ngược chiều với vật C. Một ảnh thật luôn lớn hơn vật B. Một ảnh thật bé hơn vật, đối xứng với vật qua gương D. Một ảnh ảo luôn lớn hơn vật Câu 21: Chọn phương án sai. Tác dụng của gương cầu lõm là: A. Biến đổi một chùm sáng song song thành một chùm tia phản xạ là chùm phân kì B. Biến đổi một chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song C. Tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật D. Biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm Câu 22: Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn? A. Vì pha đèn phản xạ được ánh sáng B. Vì pha đèn có thể hội tụ ánh sáng tại một điểm ở xa C. Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh thêm D. Vì pha đèn có thể tạo ra một chùm phản xạ song song Câu 23: Trong ba loại gương: Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm. Ảnh ảo của các gương xếp theo thứ tự kích thước tăng dần từ trái sang phải là: A. Gương phẳng, gương cầu lõm, gương cầu lồi B. Gương cầu lõm, gương cầu lồi, gương phẳng C. Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi D. Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm Chương II: Âm học Câu 24: Khi bác bảo vệ đánh trống, tai ta nghe thấy tiếng trống.Vật nào đã phát ra âm đó? A. Mặt trống. B. Tay bác bảo vệ gõ trống. C. Dùi trống. D. Không khí xung quanh trống Câu 25: Ngưỡng đau có thể làm điếc tai có giá trị nào sau đây? A. 180dB. B. 130dB. C.100dB. D.70dB. Câu 26: Trong các vật sau đây vật nào được coi là nguồn âm. A. Cái trống để trong sân trường. B. Chiếc sáo mà người nghệ sĩ đang thổi trên sân khấu. C. Chiếc còi của trọng tài bóng đá đang cầm. D. Chiếc âm thoa đặt trên mặt bàn. Câu 27: Biên độ dao động của vật là A. Tốc độ dao động của vật. C. Vận tốc truyền dao động. B. Độ lệch lớn nhất khi vật dao động. D. Tần số dao động của vật. Câu 28: Khi biên độ dao động càng lớn thì : A. Âm phát ra càng to. C. Âm phát ra càng nhỏ. B. Âm càng bổng. D. Âm càng trầm. Câu 29: Một vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng: A. Trầm. B. Bổng. C. Vang. D. Truyền đi xa. Câu 30: Tần số dao động càng lớn thì: A. Âm nghe càng trầm. C. Âm nghe càng to. B. Âm nghe càng vang xa. D. Âm nghe càng bổng. Câu 31: Âm thanh được tạo ra nhờ A. Nhiệt B. điện. C. ánh sáng. D. dao động Câu 32: Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm ? A. Mặt bàn dao động phát ra âm. B. Tay ta gõ lên mặt bàn nên tay đã dao động phát ra âm. C. Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm. D. Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn và mặt bàn dao động phát ra âm. Câu 33: Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Hỏi tần số dao động của lá thép có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau : A. 20 Hz. B. 5000 Hz. C. 250 Hz D. 10 000 Hz. Câu 34: Trong các phát biểu sau đây, những phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động ? A. Tần số là số dao động mà vật thực hiện được trong 10 giây. B. Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 1 giây. C. Tần số là đại lượng không có đơn vị D. Đơn vị tần số là là kilômét Câu 35: Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất ? A. Trong một giây, dây đàn thực hiện được 150 dao động. B. Trong một phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động. C. Trong 4 giây, mặt trống thực hiện được 400 dao động D. Trong 10 giây, dây chun thực hiện được 600 dao động

Lời giải 1 :

câu 19 Đáp án: C. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước .

câu 20 ; D. Một ảnh ảo luôn lớn hơn vật

câu 21 ;A. Biến đổi một chùm sáng song song thành một chùm tia phản xạ là chùm phân kì

câu 22 ;B. Vì pha đèn có thể hội tụ ánh sáng tại một điểm ở xa

câu 23 ; D. Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm

câu 24 ; A. Mặt trống.

câu 25 B. 130dB.

câu 26 B. Chiếc sáo mà người nghệ sĩ đang thổi trên sân khấu.

câu 27 ;C. Vận tốc truyền dao động

câu 28 A. Âm phát ra càng to.

câu 29 ; B. Bổng.

câu 30 ;D. Âm nghe càng bổng.

câu 31; D. dao động

câu 32 ;C. cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.

câu 33 ;C. 250 Hz

câu 34 ;A. Tần số là số dao động mà vật thực hiện được trong 10 giây

câu 35C. Trong 4 giây, mặt trống thực hiện được 400 dao động

 

Thảo luận

-- cho xin hay nhất

Bạn có biết?

Vật lý học (tiếng Anh:physics, từ tiếng Hi Lạp cổ: φύσις có nghĩa là kiến thức về tự nhiên) là một môn khoa học tự nhiên tập trung vào sự nghiên cứu vật chất và chuyển động của nó trong không gian và thời gian, cùng với những khái niệm liên quan như năng lượng và lực.Vật lí học là một trong những bộ môn khoa học lâu đời nhất, với mục đích tìm hiểu sự vận động của vũ trụ.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK