1. d 2. b 3. b 4. c ( cấu trúc ...enough....to: đủ để làm gì ) 5. b (adj/ nguy hiểm ) 6. a ( must +v )
7. d ( bởi vì ) 8. a 9. c 10. d ( let's +v ) 11. c ( speak to sb: nói với ai ) 12. b ( bên ngoài )
13. a ( spend time ving: dành tgian làm gì ) 14. c ( enjoy ving: thích làm gì )
II
15. playing=> play 16. careful=> carefully (v+ adv )
17. changing=> change ( decide to v: quyết định làm gì )
18. to=> than ( would rather do than do: thà làm gì hơn làm gì )
19. could you=> if you could ( câu gián tiếp ) 20. so => therefore
III
21. b ( keen on: thích cái gì ) 22. c ( fond of: thích cái gì ) 23. b ( thank for: cảm ơn vì )
24. a ( interested in: hứng thú với cái gì ) 25. c ( made from: làm từ )
IV
26. c ( silent/ e ) 27. a (ai/ i ) 28. c 29. b (ei/ i: ) 30. c
V
31. C ( 2/1 ) 32. C ( 3/2 ) 33.C ( 2/1 ) 34. A 35. C ( 2/1 )
VI
36. a 37. d 38. b 39. a 40. a
I.
1. D
2. B
3. B
4. C
5. B
6. A
7. D
8. A
9. C
10. D
11. C
12. B
13. A
14. C
III.
21. B
22. C
23. B
24. A
25. C
IV.
26. C
28. C
29. B
30. C
VI.
36. A
38. B
39. A
40. A
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK