1. lived -> has lived
2. to -> from
3. in -> on
4. good -> well
5. reported -> report
6. for -> since
7. went -> gone
8. black long -> long black
9. staying -> stay
10. so -> as
11. since -> for
12. careful -> carefully
13. smoking -> smoke
14. going -> go
15. hair short dark -> short dark hair
16. is -> was
17. keep -> to keep
18. differently -> different
19. do -> doing
20. of -> as
\[=>\]
VII/
1. lived -> has lived.
2. to -> from.
3. in -> on.
4. good -> well.
5. reported -> report.
6. for -> since.
7. went -> gone.
8. black long -> long black.
9. staying -> stay.
10. so -> as.
11. since -> for.
12. careful -> carefully.
13. smoking -> smoke.
14. going -> go.
15. hair short dark -> short dark hair.
16. is -> was.
17. keep -> to keep.
18. differently -> different.
19. do -> doing.
20. of -> as.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK