1 haven't seen ( thì hiện tại hoàn thành ,dấu hiệu since)
2 has been ( thì hiện tại hoàn thành , dấu hiệu for)
3 went (thì quá khứ đơn , dấu hiện last night)
4 moved ( thì quá khứ đơn , dấu hiệu in2003) in + năm là dấu hiệu của thì quá khứ đơn á bạn
5 have lived (thì htht , dấu hiệu since January) htht là hiện tại hoàn thành
6 has had ( thì htht, dấu hiệu for a long time)
7 bought (quá khứ đơn , dấu hiệu ago)
8 has been ( thì htht , dấu hiệu fora week )
9 visits ( ht đơn , dấu hiệu once a week)
10 do - do ( ht đơn , dấu hiệu hỏi về dự định)
11 play ( htđ , dấu hiệu often )
12 work (htđ , dấu hiệu seven days a week )
13 came ( qkđ , ago)
14 have just sent ( htht , just)
15 has work (htht , for)
phần 2
1 doesn't drink - drinks
2 is
3 do you do
4 circles
5 see
6 don't eat
7 make
8 doesn't grow
phần 3
1 will cause
2 will see
3 wrote
chúc bạn học tốt
Ex1:
1. haven't seen
2. has been
3. went
4. moved
5. have lived
6. has had
7. bought
8. has been
9. visits
10. do - do
11. play
12. work
13. came
14. have just sent
15. has worked
Ex2:
1. doesn't drink - drinks
2. is
3. do you do
4. circles
5. see
6. don't eat
7. make
8. isn't grown
Ex3:
1. causes
2. will see
3. wrote
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK