`79`. Mary was given this present an hours ago
`→` Bị động thì quá khứ đơn : S + was/were + V(ed/pp2) + ..... + (by + S) + .....
`80.` Has this telephone been repaired?
`→` Bị động dạng nghi vấn của hiện tại hoàn thành : Has/have + S +been + V(ed/pp2) + ... + (by + S) + .... ?
`81.` I was told that your teacher was sick.
`→` Bị động thì quá khứ đơn : S + was/were + V(ed/pp2) + ..... + (by + S) + .....
`82.` Meat is eaten at the station
`→` Bị động thì hiện tại đơn : S + am/are/is + V(ed/pp2) + .... + (by + S) + .....
`83.` Their work has been finished by the students
`→` Bị động thì hiện tại hoàn thành : S + has/have + been + V(ed/pp2) + ... + (by + S) + ....
→ Vì ở đây chúng ta sẽ có cấu trúc các câu bị động có dạng là:
⇒ Cấu trúc câu bị động của thì HTĐ có dạng:
( + ) S + is , am , are + PP + ( by + O )
( - ) S + is , am , are + not + PP + ( by + O )
( ? ) Is , am , are + S + PP + ( by + O ) ?
⇒ Cấu trúc câu bị động của thì HTTD có dạng:
( + ) S + is , am , are + being + PP + ( by + O )
( - ) S + is , am , are + not + being + PP + ( by + O )
( ? ) Is , am , are + S + being + PP + ( by + O ) ?
⇒ Cấu trúc câu bị động của thì QKĐ có dạng:
( + ) S + was \ were + PP + ( by + O )
( - ) S + was \ were + not + PP + ( by + O )
( ? ) Was \ were + S + PP + ( by + O ) ?
⇒ Cấu trúc câu bị động của thì HTHT có dạng:
( + ) S + have \ has + been + PP + ( by + O )
( - ) S + have \ has + not + been + PP + ( by + O )
( ? ) Have \ has + S + been + PP + ( by + O ) ?
⇒ Cấu trúc câu bị động của thì TLĐ sẽ có dạng:
( + ) S + will \ shall + be + PP + ( by + O )
( - ) S + will \ shall + not + be + PP + ( by + O )
( ? ) Will \ shall + S + be + PP + ( by + O ) ?
⇒ Cấu trúc câu bị động của khiếm khuyết có dạng:
( + ) S + khiếm khuyết + be + PP + ( by + O )
( - ) S + khiếm khuyết + not + be + PP + ( by + O )
( ? ) Khiếm khuyết + S + be + PP + ( by + O ) ?
79. Mary was given this present an hours ago
80. Has this telephone been repaired?
81. I was told that your teacher was sick.
82. Meat is eaten at the station
83. Their work has been finished by the students
$\text{Khoa}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK