Trang chủ Sinh Học Lớp 6 Bài 14: Phân loại thế giới sống Câu 45: Mục...

Bài 14: Phân loại thế giới sống Câu 45: Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì? A. Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật B. Xác

Câu hỏi :

Bài 14: Phân loại thế giới sống Câu 45: Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì? A. Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật B. Xác định được tuổi của sinh vật C. Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật D. Xác định được môi trường sống của sinh vật Câu 46: Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây? A. Loài -> Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới. B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới C. Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài. D. Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới. Câu 47: Sinh vật bao gồm những giới: A. giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật. B. giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật. C. giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật. D. giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật. Câu 48: Loại rừng nào dưới đây có hệ thực vật phong phú nhất: A. Rừng lá kim phương Bắc B. Rừng lá rộng ôn đới C. Rừng ngập mặn ven biển D. Rừng mưa nhiệt đới Câu 49: Cho các đại diện dưới đây: 1. Nấm sò. (2) Vi Khuẩn. (3) Tảo lục đơn bào. (4) Trùng giày Trong các đại diện trên, có bao nhiêu đại diện thuộc giới Nguyên sinh? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 50: Lạc đà một bướu (Camelus dromedarius) thuộc chi nào? A. Camelus B. Camelus Camelus C. dromedarius D. Camelus dromedarius Bài 15: Khoá lưỡng phân Câu 51: Khi xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên những đặc điểm nào dưới đây: A. Đặc điểm hình dạng B. Đặc điểm về kích thước C. Đặc điểm về kích thước, phản ứng D. Đặc điểm về cấu trúc Câu 52: Một khoá lưỡng phân có mấy sự lựa chọn ở mỗi nhánh: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 53: Cho một số bước xây dựng khóa lưỡng phân như sau: (1) Vẽ sơ đồ khóa lưỡng phân. (2) Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi đại diện sinh vật. (3) Dựa vào 2 đặc điểm đối lập phân chia sinh vật thành hai nhóm. (4) Tiếp tục phân chia các nhóm trên thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật. Sắp xếp các bước để có trình tự đúng khi xây dựng khóa lưỡng phân? A. 1- 2 - 3 - 4 B. 2 – 3 - 4 - 1 C. 3 – 2 – 1 - 4 D. 4 – 1 – 2 - 3 Câu 54: Các nhà khoa học sử dụng khoá lưỡng phân để: A. phân chia sinh vật thành từng nhóm B. xây dựng thí nghiệm C. xác định loài sinh sản hữu tính hay vô tính D. dự đoán thế hệ sau Câu 55: Nguyên tắc của khóa lưỡng phân là gì? A. Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ. B. Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại. C. Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau. D. Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau. Bài 16: Virus và vi khuẩn Câu 56: Virus không được coi là sinh vật hoàn chỉnh vì: A. Virus thường gây bệnh ở người và động vật B. Virus chưa có cấu tạo tế bào C. Virus là loại tế bào nhỏ nhất D. Virus không có khả năng nhân đôi Câu 57: Có bao nhiêu nhận định vào đúng về virus? (1) Đa phần có hại cho người và động vật. (2) Có thể sống tự do. (3) Sống kí sinh bắt buộc trên cơ thể vật chủ. (4) Có kích thước lớn hơn vi khuẩn. (5) Một số ví dụ về virus: HIV, corona, H5N1... A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 58: Nhận định nào dưới đây về vi khuẩn là đúng: A. Vi khuẩn chưa có cấu tạo tế bào. B. Vi khuẩn chỉ sống trong cơ thể vật chủ C. Vi khuẩn là sinh vật đơn bào nhỏ bé D. Vi khuẩn không gây bệnh cho người Câu 59: Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ? A. Có cấu tạo đa bào. B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh. C. Có thể có lợi hoặc có hại. D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,… Câu 60: Bộ y tế khuyến cáo “5K” chung sống an toàn với dịch bệnh do virus Corona là gì? A. Khẩu trang, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế. B. Khẩu trang, khử virus, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế. C. Khẩu trang, khử khuẩn, khí hậu, không tụ tập, khai báo y tế. D. Khí sạch, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.

Lời giải 1 :

45: C. Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

46: A. Loài→Chi(giống)→Họ→Bộ →Lớp →Ngành →Giới

47: A. Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

48: D. Rừng mưa nhiệt đới

49: A. 1

50: A. Camelus

51: C. Đặc điểm kích thước, phản ứng

52: A. 2

54: A. Phân chia sinh vật thành từng nhóm

55: C. Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau

56: B. Virus chưa có cấu tạo tế bào

58: C. Vi khuẩn là sinh vật đơn bào nhỏ bé

59: A. Có cấu tạo đa bào 

60: A. Cho Khẩu trang, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế 

#Vy

@hoidap247

 

Thảo luận

Lời giải 2 :

Đáp án: Giải thích: Câu 46: A. Loài→Chi(giống)→Họ→Bộ →Lớp →Ngành →Giới Câu 47: A. Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật Câu 48: D. Rừng mưa nhiệt đới Câu 49: A. 1 Câu 50: A. Camelus Câu 51: C. Đặc điểm kích thước, phản ứng Câu 52: A. 2 Câu 54: A. Phân chia sinh vật thành từng nhóm Câu 55: C. Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau Câu 56: B. Virus chưa có cấu tạo tế bào Câu 58: C. Vi khuẩn là sinh vật đơn bào nhỏ bé Câu 59: A. Có cấu tạo đa bào Câu 60: A. Cho Khẩu trang, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế Cho mình xin 5 sao nha bạn #Lùn

Bạn có biết?

Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK