Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Câu 32: Tính số mol của 4,48 lit khí Cl2...

Câu 32: Tính số mol của 4,48 lit khí Cl2 ở điều kiện tiêu chuẩn? A. 1 mol B. 0,3 mol C.0,2 mol D. 0,125 mol Câu 33:Tính

Câu hỏi :

Câu 32: Tính số mol của 4,48 lit khí Cl2 ở điều kiện tiêu chuẩn? A. 1 mol B. 0,3 mol C.0,2 mol D. 0,125 mol Câu 33:Tính số mol của 6,72 lit khí O2 ở điều kiện tiêu ? A. 1 mol B. 0,5 mol C.0,2 mol D. 0,125 mol Câu 34: Số mol nguyên tử hiđro có trong 36 gam nước là: A. 1 mol B. 1,5 mol C. 2 mol D. 4 mol Câu 35: Công thức đúng chuyển đổi giữa thể tích chất khí (đktc) và lượng chất là: A. 22,4.n.V =1 B. V = n.22,4 C. n = 22,4.V D. V=22,4.N Câu 36 : 0,5 mol khí cacbonic (CO2) có thể tích là bao nhiêu ở điều kiện tiêu chuẩn? A. 11,2 lít B. 2,24 lít C. 22,4 lít D. 4,48 lít Câu 37: Số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước là: A. 0,2 mol B. 0,3 mol C. 0,4 mol D. 0,5 mol Câu 38: Khối lượng của 0,1 mol khí H2S là: A. 3,4 gam B. 4,4 gam C. 2,2 gam D. 6,6 gam Câu 39: Tính số mol phân tử có trong 50 gam CaCO3? A. 1mol B. 0,5mol C. 1,2 mol D. 1,5mol Câu 40: Công thức liên hệ giữa mol, khối lượng chất và phân tử khối của một chất là: A. m= M. n B. m= M : n C. m= n : M D. m.n. M =1 giúp em với ạ em cảm ơn

image

Lời giải 1 :

Câu 32 :nC2l=4,48/22,4=0,2 mol Vậy đáp án cần chọn là C Câu 33:nO2=6,72/22,4=0,3mol(ghi sai câu trả lời) Câu 34:nH2O=36/18=2mol Đáp án cần chọn là C Câu 35:Ta có CT:V=n×22,4 Đáp án cần chọn là B Câu 36:V=0,5×22,4=11,2 lít Đáp án cần chọn là A câu 37:nH2O=3.10^23/6.10^23=0,5 mol Đáp án cần chọn là D Câu 38:mH2S=0,1×34=3,4g Đáp án cần chọn là A Câu 39:nCaCO3=50/100=0,5mol Đáp án cần chọn là B Câu 40: Ta có CT tính khối lượng :m=n×M Đáp án cần chọn là A

Thảo luận

Lời giải 2 :

Đáp án+Giải thích các bước giải:

Câu 32: Tính số mol của 4,48 lit khí Cl2 ở điều kiện tiêu chuẩn?

A. 1 mol

B. 0,3 mol

C.0,2 mol

D. 0,125 mol

Câu 33:Tính số mol của 6,72 lit khí O2 ở điều kiện tiêu ?

A. 1 mol

B. 0,5 mol

C.0,2 mol

D. 0,125 mol

`->` Không có đáp án 

Câu 34: Số mol nguyên tử hiđro có trong 36 gam nước là:

A. 1 mol

B. 1,5 mol

C. 2 mol

D. 4 mol

Câu 35: Công thức đúng chuyển đổi giữa thể tích chất khí (đktc) và lượng chất là:

A. 22,4.n.V =1

B. V = n.22,4

C. n = 22,4.V

D. V=22,4.N

Câu 37: Số mol chứa trong 3.10 23 phân tử nước là:

A. 0,2 mol

B. 0,3 mol

C. 0,4 mol

D. 0,5 mol

`->` Không có đáp án 

Câu 38: Khối lượng của 0,1 mol khí H2S là:

A. 3,4 gam

B. 4,4 gam

C. 2,2 gam

D. 6,6 gam

Câu 39: Tính số mol phân tử có trong 50 gam CaCO3?

A. 1mol

B. 0,5mol

C. 1,2 mol

D. 1,5mol

`->` Không có đáp án 

Câu 40: Công thức liên hệ giữa mol, khối lượng chất và phân tử khối của một chất là:

A. m= M. n

B. m= M : n

C. m= n : M

D. m.n. M =1

 

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK