cáo từ là j...
-Động từ Sửa đổi · Xin từ chối. Bảo việc gì nó cũng cáo từ. Nói lời xin phép ra về. Đứng dậy cáo từ chủ nhà.
Cáo từ
→ Là Một động từ
→ Là Một từ hán việt
→ Lời xin từ chối một việc gì đó .
→ Ví dụ : Tôi xin cáo từ trước lời của vị vua
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK