chìa khoá >< ổ khoá
chìa khoá: vật dụng để mở ổ khoá
ổ khoá: vật dụng để đóng, bảo quản, cất giữ (đồ vật quý giá)
`=>` Hai từ có nghĩa đối lập nhau: một vật dùng để đóng, cất giữ, một vật dùng để mở
`@Sú`
- Trái nghĩa với chìa khóa là ổ khóa
+ Giải thích
"Chìa khóa" là một vật dụng nhỏ, tương đối dẹt và cứng chắc, dùng để mở "ổ khóa"
"Ổ khóa" là một vật với cấu tạo đa dạng, nhưng đều có công dụng chung là để cất giữ, bảo vệ một món đồ nào đó
+ Ổ khóa để cất giữ, bảo vệ (đóng) >< Chìa khóa để mở ra
$\rightarrow$ Từ trái nghĩa với chìa khóa là ổ khóa
$@HannLyy$
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK