Trang chủ Sinh Học Lớp 9 Câu 30. Ñôn phaân caáu taïo neân proâtein laø :...

Câu 30. Ñôn phaân caáu taïo neân proâtein laø : A. Nucleâotit B. Riboânucleâotit C. Axit amin

Câu hỏi :

Câu 30. Ñôn phaân caáu taïo neân proâtein laø : A. Nucleâotit B. Riboânucleâotit C. Axit amin D. Bazônitô Câu 31. Protein không có chức năng: A. Xúc tác quá trình trao đổi chất B. Lưu giữ thông tin di truyền C. Điều hòa quá trình trao đổi chất D. Bảo vệ cơ thể. Câu 32 . Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. P : Lông ngắn thuần chủng x Lông dài, kết quả ở F1 như thế nào trong các trường hợp sau đây? A.Toàn lông ngắn B.Toàn lông dài C.1 lông ngắn : 1 lông dài D. 3 lông ngắn : 1 lông dài Câu 33. Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào? A.Kì trung gian B.Kì đầu C.Kì giữa D.Kì sau Câu 34. Ruồi giấm có 2n =8. Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau: A.8 B.16 C.2 D.4 Câu 35. Loại ARN nào có chức năng vận chuyển axítamin: A. t ARN B. m ARN C. rARN D. Nuclêôtit Câu 36. Ý nghĩa của di truyền liên kết là: A.Chọn được những nhóm tính trạng tốt luôn được di truyền cùng nhau. B.Tạo nên các biến dị có ý nghĩa quan trọng C.Xác định được kiểu gen của cá thể lai D. Bổ sung cho di truyền phân li độc lập Câu 37.Giữa gen và prôtêin có quan hệ với nhau qua dạng trung gian nào? A. mARN B. ADN C.prôtêin D. tARN Câu 38. Lai phân tích là phép lai: A. Giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn. B. Giữa cá thể đồng hợp trội với cá thể đồng hợp lặn. C. Giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn. D. Giữa cá thể dị hợp trội với cá thể mang tính trạng lặn. Câu 39. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu? A. Chủ yếu trong nhân tế bào, tại NST B.Tại một số bào quan chứa ADN như ty thể , lạp thể C.Tại trung thể D.Tại ribôxôm Câu 40. .Ở ruồi giấm 2n =8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân ,Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau : A. 16 B. 4 C. 8 D. 32 Câu 40.. Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yéu xác định tính đặc thù của prôtêin ? A.Cấu trúc bậc 1 B.Cấu trúc bậc 2 C.Cấu trúc bậc 3 D.Cấu trúc bậc 4 Câu 41. . Nhóm SV nào sau đây có cặp NST XX ở giới đực và XY ở giới cái ? A. Ruồi giấm, gà, người B. Lớp chim, ếch, bò sát C. Người , tinh tinh D. Động vật có vú Câu 41. Loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội : A. Hợp tử B. Giao tử C. Tế bào sinh dục D. Tế bào sinh dưỡng Câu 42. Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của phân tử AND dẫn đến kết quả là: A. A + T = G + X B. A = G , T = X C. A + G = T + X D. A = X, T = G Câu 43. Một mạch của phân tử AND có trình tự là: -A- T- G- X- T- A – G- Trình tự các nucleotit trên mạch bổ sung với đoạn mạch trên là: A. – T – A – G – X – A – T –X – B. – T – A – X – X – A – T –G – C. – T – A – X – G – A – T –X – D. – T – A – T – G – A – T –X – Câu 44. Một phân tử AND có chiều dài 5100Ao, có số nucleotit loại A = 600nu. Số nucleotit mỗi loại của phân tử AND là: A. A=T=600, G=X= 900 B. A=T=600, G=X=800 B. A=T=600, G=X= 200 D. A=T= G=X= 600. Câu 45. Một phân tử AND có 2400nu, chiều dài của phân tử AND là: A.5100Ao B.4800Ao C.2400Ao D.4080Ao Câu 46. Một loài sinh vật có kí hiệu bộ NST lưỡng bội 2n, kí hiệu nào sau đây là của thể đa bội A. 3n B. 2n+1 C.2n-1 D.2n+2 Câu 47. Một loài có bộ NST là 2n = 8. Bộ NST của thể 2n + 1 là: A. 8 B. 9 C.7 D.10 Câu 48. Gây ra hậu quả lớn nhất là đột biến A. gen B. đảo đoạn NST C. lặp đoạn NST D.mất đoạn NST Câu 49. Biến dị không di truyền là: A. Đột biến gen B. thường biến C.đột biến thể dị bội A.đột biến cấu trúc NST Câu 50. Bệnh ung thư máu là do: A. đột biến gen lặn B. lặp đoạn NST C.đảo đoạn NST D.mất đoạn NST Giúp em với ạ

Lời giải 1 :

Câu `30:` Đơn phân cấu tạo nên Prôtêin là?

`⇒` `C.` Axit amin

Câu `31:` Prôtêin không có chức năng?

`⇒` `B.` Lưu giữ thông tin di truyền

Câu `32:` Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. `P:` Lông ngắn thuần chủng × Lông dài. Kết quả ở `F_1` như thế nào trong các trường hợp sau đây?

`⇒` `A.` Toàn lông ngắn

- Quy ước:

`A` - Lông ngắn

`a` - Lông dài

· Chó lông ngắn thuần chủng có kiểu gen $AA$

· Chó lông dài có kiểu gen `aa`

* Sơ đồ lai:

P:                $AA$                              ×                              `aa`

`G_P`:            ` A`                                                                  `a`

F1:                                              `  Aa`

+ Tỉ lệ kiểu gen: `100%\Aa`

+ Tỉ lệ kiểu hình: `100\%` Chó lông ngắn

Câu `33:` Sự tự nhân đôi của `NST` diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?

`⇒` `A.` Kì trung gian

Câu `34:` Ruồi giấm có `2n = 8.` Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân `II.` Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau?

`⇒` `A. 8`

· Ở kì sau của quá trình giảm phân `II`, các NST ở dạng `2n` đơn

`→` Một tế bào của loài ruồi giấm ở kì sau của quá trình giảm phân II thì có `8` `NST` đơn 

Câu `35:` Loại `ARN` nào có chức năng vận chuyển axit amin?

`⇒` `A. tARN`

Câu `36:` Ý nghĩa của di truyền liên kết là?

`⇒` `A.` Chọn được những nhóm tính trạng tốt luôn được di truyền cùng nhau

Câu `37:` Giữa gen và Prôtêin có quan hệ với nhau qua dạng trung gian nào?

`⇒` `A. mARN`

Câu `38:` Lai phân tích là phép lai?

`⇒` `C.` Giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn

Câu `39:` Quá trình tự nhân đôi của `ADN` diễn ra ở đâu?

`⇒` `A.` Chủ yếu trong nhân tế bào, tại `NST`

Câu `40:` Ở ruồi giấm `2n = 8.` Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số `NST` trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

`⇒` `A. 16`

· Ở kì sau của quá trình nguyên phân, các `NST` ở dạng `4n` đơn

`→` Một tế bào của loài ruồi giấm ở kì sau của quá trình nguyên phân thì có `16` `NST` đơn 

Câu `41:` Nhóm sinh vật nào sau đây có cặp `NST XX` ở giới đực và `XY` ở giới cái?

`⇒` `B.` Lớp chim, ếch, bò sát

Câu `42:` Loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội?

`⇒` `B.` Giao tử

Câu `43:` Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của phân tử `ADN` dẫn đến kết quả là?

`⇒` `C. A + G = T + X`

Câu `44:` Một mạch của phân tử `ADN` có trình tự là:

`- A - T - G - X - T - A - G -`

Trình tự các Nuclêôtit trên mạch bổ sung với đoạn mạch trên là?

`⇒` `C. - T - A - X - G - A - T - X -`

Câu `45:` Một phân tử `ADN` có chiều dài `5100` `A^o`, có số Nuclêôtit loại `A = 600 Nu.` Số Nuclêôtit mỗi loại của phân tử `ADN` là?

`⇒` `A. A = T = 600, G = X = 900`

- Tổng số Nu của phân tử `ADN` là:

`5100.2 : 3,4 = 3000` `Nu`

- Số `Nu` mỗi loại của phân tử `ADN` là:

· `A = T = 600` `Nu`

· `G = X = (3000 - 600.2) : 2 = 900` `Nu`

Câu `46:` Một phân tử `ADN` có `2400 Nu.` Chiều dài của phân tử `ADN` là?

`⇒` `D. 4080` `A^o`

- Chiều dài của phân tử `ADN` là:

`2400 : 2 . 3,4 = 4080` `A^o`

Câu `47:` Một loài sinh vật có kí hiệu bộ `NST` lưỡng bội `2n,` kí hiệu nào sau đây là của thể đa bội?

`⇒` `A. 3n`

Câu `48:` Một loài có bộ `NST` là `2n = 8.` Bộ NST của thể `2n + 1` là?

`⇒` `B. 9`

Câu `49:` Gây ra hậu quả lớn nhất là đột biến?

`⇒` `D.` Mất đoạn `NST`

Câu `50:` Biến dị không di truyền là?

`⇒` `B.` Thường biến

Câu `51:` Bệnh ung thư máu là do?

`⇒` `D.` Mất đoạn `NST`

Thảo luận

Bạn có biết?

Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK