Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Ex 3: Give correct verb form 1. Mary _______________ (not...

Ex 3: Give correct verb form 1. Mary _______________ (not love) going fishing with her friends. 2. ________ your mum ___________ on Sundays? (work) 3. My br

Câu hỏi :

Ex 3: Give correct verb form 1. Mary _______________ (not love) going fishing with her friends. 2. ________ your mum ___________ on Sundays? (work) 3. My brother ______________ football on television at the weekends. (watch) 4. Listen! Dad ___________________ (sing) in the bathroom. 5. My friends _________ (not like) tennis. They love basketball. 6. Be quiet! The cats __________________ under that table! (sleep) 7. Shh! My sister __________ her homework right now. Don’t make noise. (do) 8. My mum _________ the dog for a walk every day. (take) 9. Elizabeth usually ______________ to school by bus. (go) 10. _______ you __________ computer games now? (play) 11. Me and my family ___________ in Greece. Where ________ you ________? (live) 12. I can’t come there now!! I ______________ my teeth! (brush) 13. My brother always ___________ to music at nights. (listen) 14. _______ Amanda__________ her grandma every Saturday? (visit) 15. Where is mum? She ________________ some cookies in the kitchen. (make) 16. Look! The baby __________________!!! (walk) Ohh!!This is super! 17. We ______________ our little cat three times a day. (feed) 18. __________ Samantha ____________ her car every week? (wash) 19. Listen!!The children _________________ the “Happy Birthday” song to their teacher! (sing) 20. _________ your friends ___________ to church on Sundays? (go) 21. _________ flamingos ____________ ?(fly?) 22. __________ your dad _____________ watching cartoons on television? 23. Listen! The teacher _______________________ to the children. (talk) Gúp mik vs ạ

Lời giải 1 :

1.does not love

Hiện tại đơn mược trợ động từ does V ko chia

2.What does your mum work on Sundays?

Hiện tại đơn mượn trợ động từ does đảo trước chủ ngữ

3.watches

HIện tại đơn ngôi 3 động từ thêm es

4.is singing

có Look Hiện tại tiếp diễn ngôi 3 thêm is +Ving

5.do not like

Hiện tại đơn ngôi 2 mượn trợ động từ do

6.are sleeping

có ! HTTD danh từ ngôi 2 thêm are + Ving

7.is doing

có ! HTTD danh từ số ít thêm is + Ving

8.takes

có every day HTĐ động từ thêm s

9.goes

có usually HTĐ thêm es

10.Are - playing

11.are living

do-live

12.am brushing

13.listenes

14.Does - visit

15.is making

16.is walking

17.feed

18.Does wash

19.is singing

20.Do-do

Thảo luận

-- mấy bn bị thiếu câu 21,22, 23 rồi ạ

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK