1.will have /to come
2.were watching/phoned
3.came/called
4.was lying/rang
5.have had
6.have met/came
7.was studying
8.eats
9.arrived
10.has been
11.goes
12.are painting
13.has taught
14.was cooking
15.to protect
16.was
2. were watching ( while my sister and I và last night )/ phoned
3. came/ called
4. was lying/ rang ( hôm qua, khi tôi đang nằm trên bãi biển thì điên thoại rung )
5. have had ( since last month )
6. have met ( vì có since )/ came
7. was studying ( có thời điểm rõ ràng 8h tôi hqua )
8. eats ( always -> hiện tại đơn )
9. arrived (2 days ago )
10. has been ( since march)
11. goes ( twice a week: 2 lần/ tuần => chỉ tần suất)
12. are painting ( at the moment và the students )
13. has taught ( for 10 years)
14. was cooking ( cô ấy đang nấu ăn thì chồng cô ấy về nhà)
15. to protect
16. was
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK