`45`. have known - were
- S1 + have/has + Vpp + since + S2 + V2/ed
`46`. found - was looking
- I found this: hành động xen vào `->` QKĐ
- While I was looking ...: hành động đang diễn ra trong quá khứ `->` QKTD
`47`. haven't seen - left
`48`. were playing - was studying
- Hai hành động xảy ra song song cùng lúc trong quá khứ chia quá khứ tiếp diễn
`49`. was playing - called
- My father was playing chess: hành động đang diễn ra trong quá khứ `->` QKTD
- when his friend called: hành động xen vào `->` QKĐ
`50`. saw - worked / was working
- last: quá khứ đơn
`51`. were watching - occured
- They were watching TV: hành động đang diễn ra trong quá khứ `->` QKTD
- The earthquake occured: hành động xen vào `->` QKĐ
`52`. were - doing - were
- What were you doing : hành động đang diễn ra trong quá khứ `->` QKTD
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK