$#Kira$
`1.` haven't met
for a long time `->` HTHT
`2.` has been
since ... `->` HTHT
`3.` has prepared
since ... `->` HTHT
`4.` Have you visited
Nghi vấn HTHT
Have/Has + S + V_ed/pp +...
`5.` have come
recently `->` HTHT
`=>`
Cấu trúc chung dạng khẳng định
S + has/have + V_ed/pp + ...
`->`
He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have
2. has been
→ gt:
+ dấu hiệu nhận biết là since : từ khi.
+ câu trúc :
S + have/ has + V3
He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + V3
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + V3
3. has prepared
+ DHNB : for + quãng thời gian.
4. Have / visited
+DHNB : before
công thức :Q: Have/ has + S + V3?
A: Yes, S + have/has + V3.
No, S + haven’t/hasn’t + V3.
5. have come
+ DHNB : recently.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK