Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Bài 5. So sánh sự cháy ngoài không khí và...

Bài 5. So sánh sự cháy ngoài không khí và trong khí oxi? Giải thích? Bài 6. Phân loại và gọi tên các oxit sau: CuO, Fe2O3, SO3, Na2O, Mn2O7, MgO, P2O5, N2O5. V

Câu hỏi :

Bài 5. So sánh sự cháy ngoài không khí và trong khí oxi? Giải thích? Bài 6. Phân loại và gọi tên các oxit sau: CuO, Fe2O3, SO3, Na2O, Mn2O7, MgO, P2O5, N2O5. Viết công thức hóa học axit/bazơ tương ứng với các oxit trên.

Lời giải 1 :

5.
sự cháy ngoài không khí : ngọn lửa nhỏ dễ tắt, thời gian cháy ngắn
sự cháy trong khí oxi : ngọn lửa nhỏ khó tắt, thời gian cháy lâu
giải thích : trong không khí chỉ có khoảng 20% khí oxi nên vật cháy ít tiếp xúc với oxi để tiếp diễn sự cháy hơn so với trong khí oxi
6. 
oxit axit : SO3,N2O5,P2O5
oxit bazo : CuO, Na2O, Mn2O7, MgO,Fe2O3

SO3 -> H2SO4
N2O5 -> HNO3
P2O5 -> H3PO4
CuO -> Cu(OH)2
Na2O -> NaOH
Mn2O7 ->không biết hoặc có lẽ là không tồn tại

MgO -> Mg(OH)2
Fe2O3 -> Fe(OH)3

Thảo luận

Lời giải 2 :

Đáp án:

5/
Sự cháy ngoài không khí:
ngọn lửa nhỏ dễ tắt, thời gian cháy ngắn.
Sự cháy trong khí oxi: ngọn lửa nhỏ khó tắt, thời gian cháy lâu.
Giải thích: trong không khí chỉ có khoảng 20% khí oxi nên vật cháy ít tiếp xúc với oxi để tiếp diễn sự cháy hơn so với trong khí oxi
6/ 
- Oxit axit:

SO3: Lưu huỳnh trioxit → CTHH tương ứng: H2SO4

N2O5: Đinitơ pentaoxit → CTHH tương ứng: HNO3

P2O5: Điphotpho pentaoxit → CTHH tương ứng: H3PO4
- Oxit bazơ:

CuO: Đồng (II) oxit → CTHH tương ứng: Cu(OH)2

Na2O: Natri oxit → CTHH tương ứng: NaOH

Mn2O7: Mangan heptoxit → CTHH tương ứng: HMnO4

MgO: Magie oxit → CTHH tương ứng: Mg(OH)2

Fe2O3: Sắt (III) oxit → CTHH tương ứng: Fe(OH)3

 

 

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK