Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 Exercise 2. Mark the letter A, B, C, or D...

Exercise 2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 11. Luckily: may mắn, I got some....advice: lời kh

Câu hỏi :

Exercise 2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 11. Luckily: may mắn, I got some....advice: lời khuyên on how to make a presentation on ‘For a better community’ from my class teacher. A. useless:vô ích​B. useful:có ích.​C.usefulness​ D. uselessness 12.These.....children encounter:bắt gặp/chạm trán many problems: vấn đề and really need our help. The/a/an/these/ thoes+ Adj+ danh từ(children) A. disadvantaged: chịu thiệt thòi, thiếu thốn. ​ B. advantaged C. disadvantage(n) D. advantage(n) 13. Fundraising:gây quỹ for charity: từ thiện is a .... thing: điều for everyone to do to help the community. a/an/the+adj+danh từ. A. meant: cố ý​B. meaningful: có ý nghĩa​C. meaningless:vô nghĩa D. meaning(n): ý nghĩa 14. They were so....about joining(tham gia) the local:địa phương volunteer group that they couldn’t sleep last night. S+tobe+ so/very:rất+ adj. A. excite​​B. excitement​C. exciting​ D.excited+ about. 16.Volunteers become well:tốt....of the problems facing the world. A. aware​​B. concerned: quan tâm, lo lắng​​C. Helpful:hữu ích​​D. Interested+in -aware of: nhận thức về. Làm + giải thích + dịch hộ

Lời giải 1 :

Exercise 2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
11. B. useful: có ích.​ 

=> Vì advice là danh từ nên đứng trước nó là tính từ -> useful

Dịch nghĩa: Luckily, I got some useful advice on how to make a presentation on ‘For a better community’ from my class teacher: May mắn thay, tôi đã nhận được một số lời khuyên hữu ích về cách thuyết trình về ‘Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn’ từ giáo viên lớp của tôi.
12. A. disadvantaged: chịu thiệt thòi, thiếu thốn. ​  

=> The/a/an/these/ thoes+ Adj+ danh từ(children)

Dịch nghĩa: These disadvantaged children encounter many problems and really need our help: Những đứa trẻ thiệt thòi này gặp rất nhiều khó khăn và thực sự cần sự giúp đỡ của chúng ta.

13. B. meaningful: có ý nghĩa
=> a/an/the+adj+danh từ.
Dịch nghĩa: Fundraising for charity is a meaningful thing for everyone to do to help the community: Gây quỹ từ thiện là việc làm ý nghĩa của mỗi người để giúp đỡ cộng đồng.
14. D. excited (+ about.)

=> S+tobe+ so/very:rất+ adj.

Dịch nghĩa: They were so excited about joining the local volunteer group that they couldn’t sleep last night: Họ rất hào hứng tham gia nhóm tình nguyện viên địa phương đến nỗi đêm qua họ không ngủ được.
16. A. aware​​

=> aware of: nhận thức về.

Dịch nghĩa: Volunteers become well aware of the problems facing the world: Các tình nguyện viên nhận thức rõ về các vấn đề mà thế giới đang phải đối mặt.

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK