`1.` He wishes he didn't have to do homework
`2.` My husband wishes he had a modern car
`3.` She wishes she played football well
`4.` My mother wishes she was was a little thinner
`5.` I wish I had a less stressful job
`6.` She wishes she could set foot on the moon
`7.` I wish I could touch a crocodile head
`8.` I wish I had a dog like his
`9.` Son wishes he could speak English better than Mary
`10.` Lan wishes her parents could buy her iPhone on her next birthday
*Cấu trúc wish ở hiện tại:
`→` Động từ thường: S + wish/ wishes + S + V_ed/ V2
S + wish/ wishes + S + didn't + V_inf
`→` Động từ to be: S + wish/ wishes + S + was/ were + (not) ...
*Cấu trúc wish ở tương lai:
S + wish/ wishes + S + would/ could/ should/ might + (not) + V_inf
*Cấu trúc wish ở quá khứ:
S + wish/ wishes/ wished + S + had + (not) + V_ed/ V3
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK