`=>` Từ đồng nghĩa với giận dữ là: phẫn nộ, căm phẫn
*Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ đồng nghĩa với giận dữ là: phẫn nộ, tức giận, thịnh nộ, khó chịu, bực tức, hung dữ, giận hờn, giận dỗi, bực bội, hầm hầm,...
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK