Trang chủ Ngữ văn Lớp 7 Tìm 25từ đồng âm . Những từ đồng âm đó...

Tìm 25từ đồng âm . Những từ đồng âm đó là danh từ hay động từ hoặc tính từ và từ đồng âm đó chỉ gì câu hỏi 2993219 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Tìm 25từ đồng âm . Những từ đồng âm đó là danh từ hay động từ hoặc tính từ và từ đồng âm đó chỉ gì

Lời giải 1 :

1. Sang

+ Động từ: chuyển từ chỗ này sang chỗ khác

+ Tính từ: sang trọng

2. Nam

+ Danh từ: chỉ con trai

+ Tính từ: chỉ phương hướng (Đông, Tây, Nam, Bắc)

3. Kho

+ Danh từ: một nơi rộng lớn, lạnh dùng để đựng đồ

+ Động từ: một trong những phương pháp nấu ăn

4. Thu

+ Danh từ: một trong các mùa trong năm

+ Động từ: thu tiền

5. Cổ

+ Danh từ: nơi để nối đầu và mình trên cơ thể con người

+ Tính từ: cổ xưa, đồ cổ

6. Bàn

+ Danh từ: cái bàn, có 4 chân

+ Động từ: họp lại để bàn bạc về chuyện gì đó

7. Đá

+ Danh từ: cục đá

+ Động từ: dùng chân phát lực mạnh vào thứ gì đó

8. Tranh

+ Danh từ: một bức tranh vẽ, tô màu

+ Động từ: tranh giành gì đó

9. Lợi

+ Danh từ: nếu của răng

+ Động từ: lợi, có may mắn trong đâu đó

10. Sâu

+ Danh từ: một loài động vật phá hoại cây cối

+ Tính từ: độ sâu của vật nào đó

11. Năm

+ Danh từ: trong thứ ngày tháng năm

+ Số từ: chỉ số lượng

12. Lồng

+ Danh từ: cái lồng dùng để nhốt 

+ Động từ: chỉ hoạt động vùng lên của con vật

13. Đậu

+ Danh từ: một món ăn làm từ cơm

+ Động từ: hành động dừng lại ở nơi nào đó, không nhúc nhích

14. Cốc

+ Động từ: bị ai đó gõ vào đầu

+ Danh từ: cái ly (Miền Bắc)

15. Cầu

+ Danh từ (1): chỉ một cầu thủ chơi thể thao

+ Danh từ (2): kiến trúc xây dựng để nối liền hai bên bờ

16. Ba

+ Danh từ: chỉ người bố, chồng của mẹ

+ Số từ: chỉ số lượng

17. Sức

+ Tính từ: sức khỏe, sức lực

+ Danh từ: trang sức

18. Đường

+ Danh từ: một loại nêm gia vị trong nấu ăn

+ Danh từ: lộ trình phục vụ việc đi lại

19. La

+ Danh từ: tên con vật

+ Danh từ: chỉ một trong 7 nốt nhạc

20. Ga

+ Danh từ: vật dùng để trải lên nệm

+ Danh từ: tàu ga

21. Đầm

+ Danh từ: trang phục

+ Tính từ: nơi rộng lớn, có nước

22. Cao

+ Tính từ: trái nghĩa với thấp

+ Danh từ: chỉ thuốc Nam dùng chữa bệnh

23. Đồng

+ Tính từ: chất liệu có giá trị trên thị trường

+ Danh từ: cánh đồng, nơi trồng lúa

24. Bò

+ Danh từ: chỉ con vật

+ Động từ: dùng 2 tay và chân để lếch trên sàn nhà

25. Anh

+ Danhh từ: chỉ người anh lớn trong gia đình

+ Danh từ: chỉ một ngôn ngữ phổ biến trên thế giới

Thảo luận

Lời giải 2 :

Thu:1. Từ chỉ sự vật, chỉ một mùa trong năm

       2. Hoạt động, chỉ hành động thu giữ

Cao:1. Tính từ trái nghĩa với thấp

        2. Một vị thuốc trong bài thuốc

NamBa:1. Chỉ số từ (từ chỉ số lượng, thứ tự)

             2. Danh từ chỉ người đàn ông sinh ra chúng ta

Tranh:1. Danh từ chỉ tấm lợp bằng cỏ tranh

          2. Động từ, sự tranh chấp, gây hấn

 Sang:1. Hoạt động chuyển đổi sang cho đối tượng khác

          2. Tính từ chỉ sự sang trọng, quý phái

Nam:1. Chỉ phương hướng

         2. Chỉ giới tính của con người

Sức:1. Chỉ sức khỏe

       2. Chỉ văn bản hành chính của quan ra lệnh xuống quan đô đốc (tờ sức)

Nhè:1. Động từ chỉ sự hướng hành động vào người khác

        2. Chỉ hành động dùng lưỡi đẩy vật trong miệng ra

Tuốt:1. Chỉ tính chất thẳng tít tắp

        2. Chỉ hành động làm hạt lúa rời khỏi cây lúa

Môi:1. Chỉ một bộ phận trên gương mặt của con người

       2. Chỉ người trung gian

Bạn có biết?

Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.

Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK