1. Sang
+ Động từ: chuyển từ chỗ này sang chỗ khác
+ Tính từ: sang trọng
2. Nam
+ Danh từ: chỉ con trai
+ Tính từ: chỉ phương hướng (Đông, Tây, Nam, Bắc)
3. Kho
+ Danh từ: một nơi rộng lớn, lạnh dùng để đựng đồ
+ Động từ: một trong những phương pháp nấu ăn
4. Thu
+ Danh từ: một trong các mùa trong năm
+ Động từ: thu tiền
5. Cổ
+ Danh từ: nơi để nối đầu và mình trên cơ thể con người
+ Tính từ: cổ xưa, đồ cổ
6. Bàn
+ Danh từ: cái bàn, có 4 chân
+ Động từ: họp lại để bàn bạc về chuyện gì đó
7. Đá
+ Danh từ: cục đá
+ Động từ: dùng chân phát lực mạnh vào thứ gì đó
8. Tranh
+ Danh từ: một bức tranh vẽ, tô màu
+ Động từ: tranh giành gì đó
9. Lợi
+ Danh từ: nếu của răng
+ Động từ: lợi, có may mắn trong đâu đó
10. Sâu
+ Danh từ: một loài động vật phá hoại cây cối
+ Tính từ: độ sâu của vật nào đó
11. Năm
+ Danh từ: trong thứ ngày tháng năm
+ Số từ: chỉ số lượng
12. Lồng
+ Danh từ: cái lồng dùng để nhốt
+ Động từ: chỉ hoạt động vùng lên của con vật
13. Đậu
+ Danh từ: một món ăn làm từ cơm
+ Động từ: hành động dừng lại ở nơi nào đó, không nhúc nhích
14. Cốc
+ Động từ: bị ai đó gõ vào đầu
+ Danh từ: cái ly (Miền Bắc)
15. Cầu
+ Danh từ (1): chỉ một cầu thủ chơi thể thao
+ Danh từ (2): kiến trúc xây dựng để nối liền hai bên bờ
16. Ba
+ Danh từ: chỉ người bố, chồng của mẹ
+ Số từ: chỉ số lượng
17. Sức
+ Tính từ: sức khỏe, sức lực
+ Danh từ: trang sức
18. Đường
+ Danh từ: một loại nêm gia vị trong nấu ăn
+ Danh từ: lộ trình phục vụ việc đi lại
19. La
+ Danh từ: tên con vật
+ Danh từ: chỉ một trong 7 nốt nhạc
20. Ga
+ Danh từ: vật dùng để trải lên nệm
+ Danh từ: tàu ga
21. Đầm
+ Danh từ: trang phục
+ Tính từ: nơi rộng lớn, có nước
22. Cao
+ Tính từ: trái nghĩa với thấp
+ Danh từ: chỉ thuốc Nam dùng chữa bệnh
23. Đồng
+ Tính từ: chất liệu có giá trị trên thị trường
+ Danh từ: cánh đồng, nơi trồng lúa
24. Bò
+ Danh từ: chỉ con vật
+ Động từ: dùng 2 tay và chân để lếch trên sàn nhà
25. Anh
+ Danhh từ: chỉ người anh lớn trong gia đình
+ Danh từ: chỉ một ngôn ngữ phổ biến trên thế giới
Thu:1. Từ chỉ sự vật, chỉ một mùa trong năm
2. Hoạt động, chỉ hành động thu giữ
Cao:1. Tính từ trái nghĩa với thấp
2. Một vị thuốc trong bài thuốc
NamBa:1. Chỉ số từ (từ chỉ số lượng, thứ tự)
2. Danh từ chỉ người đàn ông sinh ra chúng ta
Tranh:1. Danh từ chỉ tấm lợp bằng cỏ tranh
2. Động từ, sự tranh chấp, gây hấn
Sang:1. Hoạt động chuyển đổi sang cho đối tượng khác
2. Tính từ chỉ sự sang trọng, quý phái
Nam:1. Chỉ phương hướng
2. Chỉ giới tính của con người
Sức:1. Chỉ sức khỏe
2. Chỉ văn bản hành chính của quan ra lệnh xuống quan đô đốc (tờ sức)
Nhè:1. Động từ chỉ sự hướng hành động vào người khác
2. Chỉ hành động dùng lưỡi đẩy vật trong miệng ra
Tuốt:1. Chỉ tính chất thẳng tít tắp
2. Chỉ hành động làm hạt lúa rời khỏi cây lúa
Môi:1. Chỉ một bộ phận trên gương mặt của con người
2. Chỉ người trung gian
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK