Trang chủ Hóa Học Lớp 8 C©u 5: Lập công thức hóa học và tính phân...

C©u 5: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của phân tử các hợp chất gồm: a. Đồng (II) và nhóm SO4 (II) b. Nhôm (

Câu hỏi :

C©u 5: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của phân tử các hợp chất gồm: a. Đồng (II) và nhóm SO4 (II) b. Nhôm (III) và nhóm SO4 hoá trị (II). b. Canxi (II) và nhóm NO3 hoá trị (I). Giúp ạ. Làm rõ ra giúp e nhé

Lời giải 1 :

a. Đồng và nhóm $SO_{4}$ 

CTHH: $Cu_{x}$$(SO4)_{y}$ 

Theo quy tắc hóa trị:

II.x=II.y

-> $\frac{x}{y}$=$\frac{II}{II}$=1

-> x=1, y=1

Vậy CTHH: $CuSO_{4}$ 

$PTK_{CuSO4}$: 64+32+16.4= 160đvC

b. Nhôm và nhóm $SO_{4}$ 

CTHH: $Al_{x}$$(SO4)_{y}$ 

Theo quy tắc hóa trị:

III.x=II.y

-> $\frac{x}{y}$=$\frac{II}{III}$

-> x=2, y=3

Vậy CTHH: $Al_{2}$$(SO4)_{3}$ 

$PTK_{Al2(SO4)3}$: 27.2+(32+16.4).3=342đvC

c. Canxi và nhóm $NO_{3}$

CTHH: $Ca_{x}$$(NO3)_{y}$ 

Theo quy tắc hóa trị:

II.x=I.y

-> $\frac{x}{y}$=$\frac{I}{II}$

-> x=1, y=2

Vậy CTHH: $Ca$$(NO3)_{2}$ 

$PTK_{Ca(NO3)2}$: 40+(14+16.3).2=164đvC

Thảo luận

Lời giải 2 :

a) CTHH: CuSO4

PTK của CuSO4: 64 + 32 + 16*4 =160 đvC

b) CTHH: Al2(SO4)3

PTK của Al2(SO4)3: 27*2+3(32+16*4) =342 đvC

c) CTHH: Ca(NO3)2

PTK của Ca(NO3)2: 40 + 2(14+16*3) = 164 đvC

*Chúc bạn học tốt, cho mình xin CTLHN và 5* ạ <3 Thanks ^^

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK