1. get up
usually → Hiện tại đơn
2. goes
never → Hiện tại đơn
does
always → Hiện tạ đơn
3. is telling
now → Hiện tại tiếp diễn
4. are
There is + Nsi + ( O )
There are + Nsn + ( O )
5. Does he watch
every morning→ Hiện tại đơn
6. Didn't go
yesterday →Quá khứ đơn
7. is knocking
At the moment → Hiện tại tiếp diễn
8. go / go
rarely → Hiện tại đơn
9. Was your vacatiom
Last month → Quá khứ đơn
10. Is Tom playing
now → Hiện tại tiếp diễn
11. wants
now → Hiện tại tiếp diễn
12. goes / is walking
13. am eating / is listening
now → Hiện tại tiếp diễn
14. didn't come
last night → Quá khứ đơn
15. met
last night → Quá khứ đơn
16. Did Lily miss / didn't
yesterday → Quá khứ đơn
17. is
18. is calling
Look! → Hiện tại tiếp diễn
19. enjoyed
last Sunday → Quá khứ đơn
20. went / is / felt
last year → went
21. think / is having
now → Hiện tại tiếp diễn
@simon
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK