Trang chủ Tin Học Lớp 7 Câu 1. Định nghĩa Hàm trong Excel? A. Hàm là...

Câu 1. Định nghĩa Hàm trong Excel? A. Hàm là công thức được định nghĩa từ trước B. Hàm là công thức tự tạo dựng C. Hàm là phép tính do người dùng tạo ra D. Hàm

Câu hỏi :

Câu 1. Định nghĩa Hàm trong Excel? A. Hàm là công thức được định nghĩa từ trước B. Hàm là công thức tự tạo dựng C. Hàm là phép tính do người dùng tạo ra D. Hàm là phép tính do máy tạo ra Câu 2. Các bước nhập hàm là: A. Chọn ô cần nhập » Gõ dấu bằng (#) » Nhập hàm đúng cú pháp » Nhấn Enter B. Chọn ô cần nhập » Nhập hàm đúng cú pháp » Nhấn Enter C. Chọn ô cần nhập » Gõ dấu bằng (=) » Nhập hàm đúng cú pháp » Nhấn Enter D. Chọn ô cần nhập » Gõ dấu bằng (=) » Nhập hàm đúng cú pháp Câu 3. Chọn phát biểu đúng nhất trong những phát biểu sau: A. Nhập hàm không cần nhập đúng cú pháp, tự động máy sẽ sửa B. Nhập hàm cần nhập đúng cú pháp, giá trị đưa vào cần khớp với hàm C. Nhập hàm cần nhập đúng cú pháp, giá trị có thể thêm tùy ý D. Nhập hàm không cần nhập đúng cú pháp, giá trị thêm tùy ý Câu 4. Chọn phát biểu sai trong những phát biểu dưới đây: A. Nhập hàm cần nhập đúng tên hàm B. Nhập hàm bắt buộc phải nhập dấu bằng (=) trước tiên C. Nhập hàm cần nhập đúng các tham số của hàm D. Nhập hàm không cần nhập đúng cú pháp Câu 5. Vì sao phải nhập dấu bằng (=) trước khi nhập hàm? A. Vì dấu bằng là phần bắt buộc của công thức B. Vì dấu bằng để mở đầu cho hàm C. Vì dấu bằng (=) ở đầu là ký hiệu để báo cho chương trình biết có hàm hoặc công thức tính toán D. Vì dấu bằng là ký hiệu cho hàm Câu 6. Hàm SUM là hàm dùng để: A. Tính trung bình cộng B. Tính hiệu C. Tính tổng D. Tính nhân Câu 7. Hàm tính tổng nhiều số là hàm? A. AVERAGE B. SUM C. MIN D. MAX Câu 8. Hàm tính giá trị trung bình cộng là: A. AVERAGE B. SUM C. MIN D. MAX Câu 9. Hàm tính giá trị lớn nhất là: A. AVERAGE B. SUM C. MIN D. MAX Câu 10. Hàm tính giá trị nhỏ nhất là: A. AVERAGE B. SUM C. MIN D. MAX Câu 11. Hàm AVERAGE là hàm dùng để: A. Tính trung bình cộng B. Tính tổng C. Tính giá trị nhỏ nhất D. Tính giá trị lớn nhất Câu 12. Hàm SUM là hàm dùng để: A. Tính trung bình cộng B. Tính tổng C. Tính giá trị nhỏ nhất D. Tính giá trị lớn nhất Câu 13. Hàm MIN là hàm dùng để: A. Tính trung bình cộng B. Tính tổng C. Tính giá trị nhỏ nhất D. Tính giá trị lớn nhất Câu 14. Hàm MAX là hàm dùng để: A. Tính trung bình cộng B. Tính tổng C. Tính giá trị nhỏ nhất D. Tính giá trị lớn nhất Câu 15. Đối số của hàm SUM là: A. Dữ liệu dạng số B. Địa chỉ ô, địa chỉ vùng C. Phép tính hoặc hàm trả về dạng dữ liệu số D. Tất cả các ý trên đều đúng Câu 16. Hàm SUM chỉ sử dụng được các đối số dạng: A. Dữ liệu dạng số hoặc các phép tính số học B. Dữ liệu dạng ký tự, địa chỉ ô C. Địa chỉ ô, địa chỉ vùng của các dữ liệu ký tự D. Hàm trả về giá trị là ký tự Câu 17. Cấu trúc đúng của hàm SUM là: A. =SUM[số thứ 1, số thứ 2, …, số thứ n] B. =SUM(số thứ 1, số thứ 2, …, số thứ n) C. =SUM{số thứ 1, số thứ 2, …, số thứ n} D. =SUM|số thứ 1, số thứ 2, …, số thứ n| Câu 18. Cấu trúc đúng của hàm SUM là: A. =SUM(số thứ 1, số thứ 2, …, số thứ n) B. =SUM(ký tự 1, ký tự 2, …, ký tự n) C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 19. Nhập A1 là “Số 0” và A2 là 10, nhập vào A3 là =SUM(A1,A2) kết quả ở A3 là: A. 10 B. Số 0 + 10 C. Báo lỗi #NAME? D. Số 10 Câu 20. Nhập =SUM(Số 0,10,0) vào ô A1 kết quả nhận được là: A. 10 B. Số 0 C. Báo lỗi #NAME? D. Số 10 Câu 21. Một bạn nhập vào ô A1 là =SUM(12+3,2*3) kết quả nhận được là: A. 15 + 6 B. 21 C. Báo lỗi D. Đối số sai, hàm không chạy

Lời giải 1 :

Câu 1. Định nghĩa Hàm trong Excel?

A. Hàm là công thức được định nghĩa từ trước

B. Hàm là công thức tự tạo dựng

C. Hàm là phép tính do người dùng tạo ra

D. Hàm là phép tính do máy tạo ra

Câu 2. Các bước nhập hàm là:

A. Chọn ô cần nhập » Gõ dấu bằng (#) » Nhập hàm đúng cú pháp » Nhấn Enter

B. Chọn ô cần nhập » Nhập hàm đúng cú pháp » Nhấn Enter

C. Chọn ô cần nhập » Gõ dấu bằng (=) » Nhập hàm đúng cú pháp » Nhấn Enter

D. Chọn ô cần nhập » Gõ dấu bằng (=) » Nhập hàm đúng cú pháp

Câu 3. Chọn phát biểu đúng nhất trong những phát biểu sau:

A. Nhập hàm không cần nhập đúng cú pháp, tự động máy sẽ sửa

B. Nhập hàm cần nhập đúng cú pháp, giá trị đưa vào cần khớp với hàm

C. Nhập hàm cần nhập đúng cú pháp, giá trị có thể thêm tùy ý

D. Nhập hàm không cần nhập đúng cú pháp, giá trị thêm tùy ý

Câu 4. Chọn phát biểu sai trong những phát biểu dưới đây:

A. Nhập hàm cần nhập đúng tên hàm

B. Nhập hàm bắt buộc phải nhập dấu bằng (=) trước tiên

C. Nhập hàm cần nhập đúng các tham số của hàm

D. Nhập hàm không cần nhập đúng cú pháp

Câu 5. Vì sao phải nhập dấu bằng (=) trước khi nhập hàm?

A. Vì dấu bằng là phần bắt buộc của công thức

B. Vì dấu bằng để mở đầu cho hàm

C. Vì dấu bằng (=) ở đầu là ký hiệu để báo cho chương trình biết có hàm hoặc công thức tính toán

Câu 6. Hàm SUM là hàm dùng để:

A. Tính trung bình cộng

B. Tính hiệu

C. Tính tổng

D. Tính nhân

Câu 7. Hàm tính tổng nhiều số là hàm?

A. AVERAGE

B. SUM

C. MIN

D. MAX

Câu 8. Hàm tính giá trị trung bình cộng là:

A. AVERAGE

B. SUM

C. MIN

D. MAX

Câu 9. Hàm tính giá trị lớn nhất là:

A. AVERAGE

B. SUM

C. MIN

D. MAX

Câu 10. Hàm tính giá trị nhỏ nhất là:

A. AVERAGE

B. SUM

C. MIN

D. MAX

Câu 11. Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

A. Tính trung bình cộng

B. Tính tổng

C. Tính giá trị nhỏ nhất

D. Tính giá trị lớn nhất

Câu 12. Hàm SUM là hàm dùng để:

A. Tính trung bình cộng

B. Tính tổng

C. Tính giá trị nhỏ nhất

D. Tính giá trị lớn nhất

Câu 13. Hàm MIN là hàm dùng để:

A. Tính trung bình cộng

B. Tính tổng

C. Tính giá trị nhỏ nhất

D. Tính giá trị lớn nhất

Câu 14. Hàm MAX là hàm dùng để:

A. Tính trung bình cộng

B. Tính tổng

C. Tính giá trị nhỏ nhất

D. Tính giá trị lớn nhất

Câu 15. Đối số của hàm SUM là:

A. Dữ liệu dạng số

B. Địa chỉ ô, địa chỉ vùng

C. Phép tính hoặc hàm trả về dạng dữ liệu số

D. Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 16. Hàm SUM chỉ sử dụng được các đối số dạng:

A. Dữ liệu dạng số hoặc các phép tính số học

B. Dữ liệu dạng ký tự, địa chỉ ô

C. Địa chỉ ô, địa chỉ vùng của các dữ liệu ký tự

D. Hàm trả về giá trị là ký tự

Câu 17. Cấu trúc đúng của hàm SUM là:

A. =SUM[số thứ 1, số thứ 2, …, số thứ n]

B. =SUM(số thứ 1, số thứ 2, …, số thứ n)

C. =SUM{số thứ 1, số thứ 2, …, số thứ n}

D. =SUM|số thứ 1, số thứ 2, …, số thứ n|

Câu 18. Cấu trúc đúng của hàm SUM là:

A. =SUM(số thứ 1, số thứ 2, …, số thứ n)

B. =SUM(ký tự 1, ký tự 2, …, ký tự n)

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 19. Nhập A1 là “Số 0” và A2 là 10, nhập vào A3 là =SUM(A1,A2) kết quả ở A3 là:

A. 10

B. Số 0 + 10

C. Báo lỗi #NAME?

D. Số 10

Câu 20. Nhập =SUM(Số 0,10,0) vào ô A1 kết quả nhận được là:

A. 10

B. Số 0

C. Báo lỗi #NAME?

D. Số 10

Câu 21. Một bạn nhập vào ô A1 là =SUM(12+3,2*3) kết quả nhận được là:

A. 15 + 6

B. 21

C. Báo lỗi

D. Đối số sai, hàm không chạy

Chúc bạn học tốt !!! 

Cho mik xin 5* + Cảm ơn và ctlhn nha. Mình cảm ơn

Thảo luận

-- Cho mik xin Cảm ơn và ctlhn nha. Mình cảm ơn
-- sai câu 3 rồi
-- Câu 3 B nha bạn ^^ .-. Mik xl bạn chủ tus nha ;-;
-- Mik bị nhầm câu 3 xíu nha. Mấy câu kia thì đún nha bạn chủ tus ơiiiiiiiii

Bạn có biết?

Tin học, tiếng Anh: informatics, tiếng Pháp: informatique, là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, xử lý và truyền dẫn thông tin của một hệ thống máy tính cụ thể hoặc trừu tượng (ảo). Với cách hiểu hiện nay, tin học bao hàm tất cả các nghiên cứu và kỹ thuật có liên quan đến việc mô phỏng, biến đổi và tái tạo thông tin.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK