1. friendship: tình bạn (friend(n): bạn bè → friendship: tình bạn)
2. disobedience(n): không vâng lời ( sau children có sở hữu cách 's ⇒ phải dùng danh từ → obey(v) : vâng lời →obedience(n) : sự vâng lời mà complain : phàn nàn ⇒ dùng disobedience: không vâng lời)
3. để nguyên (vì sau be là tính từ mà jealous (adj): ghen tị)
4. nervously(adv): một cách lo lắng ( watch (v):xem ⇒ sau nó phải là trạng từ ⇒ nerve (n): sự lo lắng →nervously(adv): một cách lo lắng)
5. disabled (adj): tàn tật (people (n): người ⇒trước people là tính từ ⇒ able (adj): có thể →disabled (adj): tàn tật)
6. argumentative(adj) : thích tranh cãi ( sau tobe là tính từ ⇒ argue (v): tranh luận →argumentative(adj) : thích tranh cãi)
7. impolite(adj): bất lịch sự ( to interrupt(v): ngắt lời ⇒ polite(adj): lịch sự → impolite(adj): bất lịch sự)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK