Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Chọn từ trong ngoặc : 1. I'm sorry . She...

Chọn từ trong ngoặc : 1. I'm sorry . She is.....( in , out, on , at ) at the moment. 2.Could I speak to Susie may , please ?.......( talking , calling , answe

Câu hỏi :

Chọn từ trong ngoặc : 1. I'm sorry . She is.....( in , out, on , at ) at the moment. 2.Could I speak to Susie may , please ?.......( talking , calling , answering , speaking ) 3. This shop is open .....( until , through , since , during ) nine o'clock on Friday evenings. 4.....( How far , what time , how much , how often ) do the buses run ? Every twenty minutes. 5. I don't like exams because I am usually.....( Happy , worried , nervous , both b,c ) before exams 6.He wants .....( To make, to do , to have , to put ) a phone call to his family. 7. Lan .....( is making , gets , is having , is getting ) a birthday party this weekend. 8.I hope you will come and.....( take , give , join , get ) the fun. 9. What time will you .....( finish , leave , be , stay ) ? I will stay until the end of the film.

Lời giải 1 :

1. I'm sorry. She is ...out.. at the moment.

out: ra ngoài

Tạm dịch: Tôi xin lỗi. Cô ấy đang ở ngoài vào lúc này 

2. Could I speak to Susie may, please? ...Speaking..

speak: nói

Tạm dịch:

Tôi có thể nói chuyện với Susan được không? Đang nói đây.

3. This shop is open ..until... nine o'clock on Friday evenings.

until: cho đến khi

Tạm dịch: cửa hàng nay mở cửa cho đến 9 giờ vào tối thứ 6.
4. ...How often... do the buses run? Every twenty minutes.

How often: bao lâu

Tạm dịch: Bao lâu thì xe buýt chạy? Cứ mỗi 20 phút
5. I don't like exams because I am usually....worried/ nervous....  before exams.

worried/ nervous: lo lắng / hồi hộp

Tạm dịch: Tôi không thích các kì thi vì tôi thường hay lo lắng/ hồi hộp trước kì thi

6. He wants ...To make... a phone call to his family.

make a phone call: gọi điện thoại

Tạm dịch: Anh ấy muốn gọi điện thoại đến gia đình anh ấy
7. Lan ...is having... a birthday party this weekend.

have a party: có 1 bữa tiệc

Tạm dịch: Lan sẽ có 1 bữa tiệc sinh nhật vào tuần này

8. I hope you will come and ....join... the fun.

join the fun: tham gia cuộc vui

9. What time will you ...leave...? I will stay until the end of the film.

leave: rời

Tạm dịch: Mấy giờ bạn sẽ rời đi? Tôi sẽ ở lại cho đến cuối bộ phim

@Càng

Thảo luận

-- thởING:)
-- à quên:) Thở hoi:) Hong có ING:)
-- kkkk, ghi sai chính tả :>>>
-- sai mà mình sửa ạ:)
-- uk, ăn cơm chx
-- dạ cơm thì ăn rồi nhma bạn thì chưa:)
-- đún zồi
-- :>>

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK