1. I'm sorry. She is ...out.. at the moment.
out: ra ngoài
Tạm dịch: Tôi xin lỗi. Cô ấy đang ở ngoài vào lúc này
2. Could I speak to Susie may, please? ...Speaking..
speak: nói
Tạm dịch:
Tôi có thể nói chuyện với Susan được không? Đang nói đây.
3. This shop is open ..until... nine o'clock on Friday evenings.
until: cho đến khi
Tạm dịch: cửa hàng nay mở cửa cho đến 9 giờ vào tối thứ 6.
4. ...How often... do the buses run? Every twenty minutes.
How often: bao lâu
Tạm dịch: Bao lâu thì xe buýt chạy? Cứ mỗi 20 phút
5. I don't like exams because I am usually....worried/ nervous.... before exams.
worried/ nervous: lo lắng / hồi hộp
Tạm dịch: Tôi không thích các kì thi vì tôi thường hay lo lắng/ hồi hộp trước kì thi
6. He wants ...To make... a phone call to his family.
make a phone call: gọi điện thoại
Tạm dịch: Anh ấy muốn gọi điện thoại đến gia đình anh ấy
7. Lan ...is having... a birthday party this weekend.
have a party: có 1 bữa tiệc
Tạm dịch: Lan sẽ có 1 bữa tiệc sinh nhật vào tuần này
8. I hope you will come and ....join... the fun.
join the fun: tham gia cuộc vui
9. What time will you ...leave...? I will stay until the end of the film.
leave: rời
Tạm dịch: Mấy giờ bạn sẽ rời đi? Tôi sẽ ở lại cho đến cuối bộ phim
@Càng
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK