1 more
2 more
3 less
4 more
5 more
6 less
7 more
8 less
9 more
10 less - more
1. Eat more fruits and vegetables.
Tạm dịch: Ăn nhiều hoa quả và rau củ hơn
2. Stay outdoor and do more exercises to be healthier.
Tạm dịch: Ở ngoài trời và tập thể dục nhiều hơn để khỏe mạnh hơn
3. Drink less alcohol or you will be weak.
Tạm dịch: Uống ít rượu hoặc bạn sẽ yếu
4. Sleep more and don't go to bed too late.
Tạm dịch: Ngủ nhiều hơn và đừng đi ngủ quá muộn
5. Practice more and you will improve your skills.
Tạm dịch: Tập luyện nhiều hơn và bạn sẽ cải thiện được những kĩ năng của bạn
6. Spend less time on smart phone and laptop or you will ruin your eyes
Tạm dịch: Dành ít thời gian vào điện thoại và máy tính ít thôi nếu không bạn sẽ hủy hoại đôi mắt của bạn
7. go out more and make some new friends, so you won't be lonely
Tạm dịch: Đi ra ngoài nhiều hơn và kết bạn với một số người bạn mới, vì vậy bạn sẽ không cô đơn
8. Drink less coffee. It's not good for your brain.
Tạm dịch: Uống ít cà phê thôi. Nó không tốt cho bộ não của bạn
9. Read more books to broaden you knowledge.
Tạm dịch: Đọc nhiều sách hươn để mở rộng kiến thức của bạn
10. Play less computer games and study more.
Tạm dịch: Chơi ít trò chơi máy tính và học bài nhiều hơn
@simon
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK