7. woodcarving
8. so
9. too expensive
10. D. how often
EX 2:
1. have already read
2. didn't do
3. did
4. will eat
5. need
6. Has Alex ever been to Seattle - Yes, he has been
7. having
8. was established
9. to recyclce
10. doing
11. enjoyment
12. collector
13. overweight
14. toothache
15. unhealthy
16. donors
17. voluntarily
18. homeless
Ex:
1. play->playing
2. interest-> interesting
3. wait->are waiting
4. have- bỏ
5. Did you-> Have you
6. and-> but
7. or -> and
8. bored-> boring
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK