1. did you do/ did ( DHNB quá khứ đơn : last night )
Cấu trúc: (?) Did+ S+ V(inf)?
2. are doing ( DHNB hiện tại tiếp diễn : at the moment)
Cấu trúc: (+) S+ am/is/are+ VIng
3. got/ had ( DHNB quá khứ đơn: yesterday)
Cấu trúc: (+) S+ Vpp/ed
4. Did ..walk/ didn't ( DHNB quá khứ đơn: yesterday)
Cấu trúc: (?) Did+ S+ V(inf)?/ Yes, S+ did
5. will be able to ( DHNB tương lai đơn: In the future)
Cấu trúc: S+ will be ablr to : Ai đó có khả năng làm gì
6. speak ( Dùng hiện tại đơn)
Cấu trúc: S+ V(s/es)
7. didn't do ( DHNB quá khứ đơn : last night)
Cấu trúc: (-) S+ didn't + V(inf)
8. travelled ( DHNB quá khứ đơn : last summer)
Cấu trúc: (+) S+ Vpp/ed
9. had ( DHNB quá khứ đơn : last week)
Cấu trúc: (+) S+ Vpp/ed
10. has (DHNB hiện tại đơn : every morning)
Cấu trúc: (+) S+ V(s/es)
11. are ( 20 rooms là danh từ số nhiều nên tobe là are )
12. is sleeping ( DHNB hiện tại tiếp diễn: Be careful! )
Cấu trúc: (+) S+ am/is/are+ Ving
13. met ( DHNB quá khứ đơn: last night )
Cấu trúc: (+) S+ Vpp/ed
14. is making (DHNB hiện tại tiếp diễn: now )
Cấu trúc: (+) S+ am/is/are+ Ving
15. taught ( DHNB quá khứ đơn: Two years ago )
Cấu trúc: (+) S+ Vpp/ed
16. did you do ( DHNB quá khứ đơn: yesterday morning )
Cấu trúc: (?) Did+ S+ V(inf)?
17. won't travel ( DHNB tương lai đơn: next month )
Cấu trúc: (-) S+ won't +V(inf)
18. stays ( Dùng hiện tại đơn)
Cấu trúc: (+) S+ V(s/es)
19. is planting ( DHNB hiện tại tiếp diễn: at the moment )
Cấu trúc: (+) S+ am/is/are+ Ving
20. did you leave ( DHNB quá khứ đơn: last night )
Cấu trúc: (?) Did+ S+ V(inf)?
21. Will ..go ( DHNB tương lai đơn: tomorrow morning )
Cấu trúc: (?) Will+ S+ V(inf)
22. will live ( DHNB tương lai đơn: in the future )
Cấu trúc: (+) S+ will+ V(inf)
64.did/do/did
-> thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu : last night
->Did+S+V-inf + ..... ?
->S+Ved/cột 2 +O
65.are doing
-> thì Hiện Tại Tiếp Diễn , dấu hệu : at the moment
-> S + is/am/are+V-ing
66.got/had
-> thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu : yesterday
67.Did/walk/didn't
-> thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu : yesterday
->No,S+didn't
68.will be able to
-> S + will be able to +V-inf
69..speak
-> vì people là số nhiều => V nguyên mẫu
70.didn't do
-> thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu ; last night
-> S+didn't +V-inf + ........
72.travelled
-> thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu : last summer
73.had
-> thì QKĐ , dấu hieuj : last week
74. has
-> thì HTĐ ,dấu hiệu : every morning
->S+has/have+............
76.are
-> vì 20 rooms là số nhiều => are
-> there are+N(số nhiều ) + ...........
77.is sleeping
-> thì HTTD , dấu hiệu : Be careful !
79.met
-> thì QKĐ ,dấu hiệu : last night
80.is making
-> thì HTTD , dấu hiệu :now
81. tought
-> thì QKĐ , dấu hiệu : ago
82..did/do
-> thì QKĐ , dấu hiệu : yesterday morning
83.won't travel
-> thì TLĐ , dấu hiệu : next month
->S +won't+V-inf
84.stays
-> thì HTĐ , dấu hiệu : never
->S +V(s/es) + ........
85.is planting
-> thì HTTD , dấu hiệu :at the moment
->S +is/am/are+V-ing
86.did/leave
-> thì QKĐ,dấu hiệu : last night
87.Will /go
-> thì TLĐ ,dấu hiệu : tomorrow morning
-> WIll +S+V-inf +O ?
90.will live
-> thì TLĐ , dấu hiệu : in the future
->S +will +V-inf +O
@Chae
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK