30. A. After => After + S + had + V(pp), S + V(-ed/cột 2): Diễn tả một sự việc đã xảy ra và hoàn thành trước một sự việc khác trong quá khứ
31. B. seeing => look forward to + V-ing: mong đợi việc gì
32. B. on => live on sth: sống dựa vào
33. B. collection (n): bộ sưu tập
34. B. down => pass down: truyền xuống, kế thừa
35. A. interest => place of interest: địa điểm giải trí
36. A. the day before => Vì động từ là "had been" nên từ chỉ thời gian phải ở dạng quá khứ
37. C. could => Câu tường thuật nên lùi thì của động từ
38. D. because => because + clause: bởi vì
39. A. to buy => Cấu trúc: wh-word + to-inf
40. A. social => social skills: các kĩ năng xã hội
30.A (After S+V quá khứ hoàn thành, S+V quá khứ đơn: sự việc xảy ra trước 1 sự việc khác trong quá khứ)
31.B (look forward to Ving: mong chờ điều gì, "to" ở đây là giới từ=>=Ving
32.B (live on sth: sống nhờ vào nghề gì)
33.B (đằng sau là handicrafts nên phải chọn danh từ chỉ vật)
34.B (pass sth down: truyền cho thế hệ sau)
35.A (place of interest: điểm hút khách du lịch)
36.A (vì đây là câu trần thuật nên lùi thì yesterday thành the day before)
37.C (vì đây là câu trần thuật nên lùi thì can thành could)
38.D ( phải dịch nghĩa ra)
39.A (have no idea what to buy = ko biết nên mua gì)
40.A (social skills: kĩ năng xã hội, giao tiếp, hợp tác...)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK