$16.$ clothing
`-` Costume `=` Clothing ( n ) $:$ Trang phục
$17.$ maintain
`-` Preserve `=` maintain ( v ) $:$ Duy trì , bảo tồn
$18.$ modern
`-` Ancient ( adj ) $:$ Cổ xưa $#$ Modern ( adj ) $:$ Hiện đại
$19.$ complicatedly
`-` Simply ( adv ) $:$ $1$ cách đơn giản $#$ Complicatedly ( adv ) $:$ $1$ cách phức tạp
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word (s) CLOSET in meaning (tìm từ gần nghĩa)
16. clothing
- costume (n: trang phục) = clothing (n: trang phục)
- hat (n): mũ
- shawl (n): khăn choàng
- fabric (n): vải
17. maintain
- preserve (v: bảo tồn, mang ý duy trì sự tồn tại của các di tích hay các loài động thực vật) = maintain (v: duy trì, mang ý duy trì nói chung)
- refuse (v): từ chối
- decline (v): huỷ bỏ
- accept (v): chấp nhận
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word (s) OPPOSITE in meaning (tìm từ trái nghĩa)
18. modern
- ancient (adj: cổ xưa) # modern (adj: hiện đại)
- old (adj): già, cũ
- peaceful (adj): yên bình
- inconvenient (adj) : bất tiện
19. complicatedly
- simply (adv: 1 cách đơn giản) # complicatedly (adv: 1 cách phức tạp)
- basically (adv): 1 cách cơ bản
- poorly (adv): 1 cách tồi tệ
- insignificantly (adv): 1 cách tầm thường
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK