$I:$
1. How often does Nam do the morning exercise?
2. How deep is this river?
3. When does he watch TV?
4. How many children do they have?
5. Who are planting trees in the garden?
6. Who does this car belong to?
7. How long are they going to stay in Hai Phong?
$II:$
1. doesn't watch (every night -> HTĐ)
2. met (three weeks ago -> QKĐ)
3. captured (yesterday -> QKĐ)
4. thanked (câu tường thuật)
5. speak (sự thật hiển nhiên -> HTĐ)
6. got (QKHT + when + QKĐ "diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ)
7. bloom (Violets: số nhiều)
8. had visited (câu tường thuật)
9. worked (when + QKĐ, QKĐ)
10. fly (Birds: số nhiều)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK