1.The prisoner denied attempting to escape.
Deny + Ving (câu phủ nhận một vấn đề gì đó )
2. He refused to lend me any money .
Refuse + to V ( từ chối, cự tuyệt làm điều gì đó )
3. She promised to look into the problem.
S + promise + to V (câu hứa hẹn)
4. He accused me of cheating him .
Accuse + sb+ of Ving ( buộc tội ai đó làm gì)
- Chúc bạn học tốt-
1. The prisoner denied that they hadn't done attempt to escape.
2. He refused to lend me any money.
3. She promised to look into the problem
4. He accused me of cheating him
“Deny” là một động từ tiếng Anh, có nghĩa là “phủ nhận điều gì đó”.
Cấu trúc deny (+ that) + S + V
Refuse + to V: Từ chối làm gì
Promised + to V : hứa sẽ làm gì
accused + sb + of Ving : buộc tội ai đó làm gì
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK