Trang chủ Tiếng Việt Lớp 5 Bài 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các...

Bài 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các thành ngữ, tục ngữ sau: 1. Nam........nữ tú 2. Trai tài gái............. 3. Cầu được ước ........ 4. Ước của ......

Câu hỏi :

Bài 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các thành ngữ, tục ngữ sau: 1. Nam........nữ tú 2. Trai tài gái............. 3. Cầu được ước ........ 4. Ước của ..........mùa 5. Đứng núi này.........núi nọ. 6. Non xanh nước ......... 7. Kề vai ..........cánh. 8. Muôn người như.......... 9. Đồng cam........khổ 10. Bốn biển một............ Bài 2. Xếp các từ sau thành các cặp đồng nghĩa: Dũng cảm, phi cơ, coi sóc, buổi sớm, phồn thịnh, giang sơn, gián đoạn, nơi, mĩ lệ, nhát gan, can đảm, hèn nhát, chăm nom, tươi đẹp, thịnh vượng, bình minh, chốn, đứt quãng, sơn hà, tàu bay. Bài 3. Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu dưới đây. 1. Từ "nặng" trong cụm từ "ốm nặng" và cụm "việc nặng" là các từ ............nghĩa. 2. Câu ghép là câu do nhiều ........câu ghép lại. 3. Hà Nội có Hồ Gươm Nước xanh như pha mực Bên hồ ngọn ................ Viết thơ lên trời cao. (Hà Nội – Trần Đăng Khoa) 4. Xét về mặt cấu tạo từ, các từ "lung linh, mong mỏi, phố phường, tin tưởng" đều là từ............. 5. Câu "Cửa sông chẳng dứt cội nguồn" thuộc kiểu câu: Ai..........? 6. Nước lã mà vã nên hồ Tay không mà nổi ...........mới ngoan. 7. ...........từ là những từ dùng để xưng hô hay để thay thế cho danh từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ ngữ ấy. 8. Xét về mặt từ loại, từ "anh em" trong câu "Anh em như thể chân tay/ Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần" là ..........từ. 10. Từ "đồng" trong cụm "trống đồng" và "đồng" trong cụm "đồng lúa" là hai từ đồng....................

Lời giải 1 :

Bài 1:

1.thanh

2.sắc

3.thấy

4.trái

5.trông

6.biếc

7.sát

8.một

9.cộng

10.nhà

Bài 2

Dũng cảm- can đảm

Hen nhát - nhát gan

Tươi đẹp - mĩ lệ

Phồn thịnh- thịnh vượng

Gian đoạn - đứt quãng

Giang sơn- sơn hà

Phi cơ- tàu bay

Chăm nom - coi sóc

Binh minh - buổi sớm

Bài 3:

1.nhiều

2.vế

3.Tháp Bút

4.phức

5.thể thao

6.Trần Ngọc

7.cơ đồ

8.Đại từ

9.danh

10.âm

Thảo luận

-- Xuất sắc
-- có vài câu ở bài 3 mình bị đánh nhầm số có gì các bạn chỉnh lại số hộ mình
-- OK

Lời giải 2 :

Bài 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các thành ngữ, tục ngữ sau:

1: Nam Thanh Nữ Tú.

2: Trai tài gái sắc.

3: Cầu được ước thấy

4: Ước của trái mùa

5: Đứng núi này trông núi nọ.

6: Non xanh nước biếc.

7: Kề vai sát cánh.

8: Muôn người như một

9: Đồng cam cộng khổ.

10: Bốn biển một nhà.

Bài 2: 

Dũng cảm – can đảm

Phi cơ – tàu bay

Coi sóc – chăm nom

Buổi sớm – bình minh

Giang sơn – sơn hà

Gián đoạn – đứt quãng

Nơi – chốn

Mĩ lệ – tươi đẹp

Nhát gan – hèn nhát

Bài 3: 

1: nhiều

2: vế

3: Tháp Bút

4: phức

5: thế nào

6: cơ đồ

7: Đại từ

8: danh

10: âm

Bạn có biết?

Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK