5, disadvantaged (disadvantaged children: trẻ em có hoàn cảnh khó khăn)
6, interested ( interested in : hứng thú với điều gì đó)
7, useful (hữu ích)
8, excited ( excited dùng chỉ con người)
9, exciting (exciting dùng cho bầu không khí; buổi tiệc thú vị : exciting party)
10, volunteering (volunteering giống exciting)
5. Those disadvantaged children have many problems and they really need our help. (advantage)
`=>` disadvantaged children: trẻ em có hoàn cảnh khó khăn
6. There are more and more youngsters who are interested in doing volunteer work. (interest)
`=>` interested in : hứng thú với điều gì đó
7. I got some useful advice from my teacher. It was really helpful. (use)
`=>` useful: hữu ích
8. He was very excited about this film because the main character motivated him to be more
confident. (excite)
`=>` Đuôi "ed" ở cuối là tính từ để chỉ người.
9. This season is very exciting. Millions of viewers have watched it since it first aired.
(excite)
`=>` Đuôi "ing" ở cuối là tính từ chỉ vật.
10. She wishes she could do some ( volunteer) volunteering work this summer.
`=>` Đuôi "ing" ở cuối là tính từ chỉ vật.
`\text{chuchoctot :333}`
`\text{Mike}`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK