(?) Tìm các từ đồng nghĩa trái nghĩa với mỗi từ sau: To lớn?
- Từ đồng nghĩa: Khổng lồ, to đùng.
- Từ trái nghĩa: Nhỏ bé, nhỏ xíu.
________________________________
(?) Đặt câu với một cặp từ em vừa tìm được?
- Khổng lồ: Vừa bước chân đến mảnh đất ấy, tôi bỗng choáng ngợp trước sự to lớn cùng với những cái cây cổ thụ khổng lồ ở hai bên đường.
- Nhỏ bé: Chú kiến nhỏ bé ngày nào cũng chăm chỉ tha đồ ăn từ nhà bác nông dân vào hang như một thói quen thường lệ.
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
Từ đồng nghĩa với to lớn : khổng lồ , to tướng
Từ trái nghĩa với to lớn : nhỏ bé , ........
Vd1 : Tán cây rộng lớn , xoè ra như một chiếc ô khổng lồ
Vd2 : Mặc dù có thân hình nhỏ bé , nhưng cậu ấy rất khoẻ
Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK