Trang chủ Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng nghĩa với từ “chăm chỉ": Bạn ấy rất...

Từ đồng nghĩa với từ “chăm chỉ": Bạn ấy rất chịu khó làm 1 điểm việc giúp đỡ cha mẹ. Câu trả lời của bạn Từ đồng nghĩa với từ “chăm chi": Chúng ta phải cần

Câu hỏi :

Giúp em với ạ.Em cần gấp

image

Lời giải 1 :

Trong câu 1 "Bạn ấy rất chịu khó làm việc giúp đỡ cha mẹ"

- Từ đồng nghĩa vói từ chăm chỉ là: chịu khó.

Trong câu 2 "Chúng ta phải cần cù học tập mới có thể tiến bộ"

- Từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ là: cần cù.

#Karis257

Thảo luận

Lời giải 2 :

1 . Từ đồng nghĩa với từ " chăm chi " là từ : Chịu khó

2 . Từ đồng nghĩa với từ " chăm chi " là từ : cần cù

3 . Từ đồng nghĩa với từ " chăm chi " là từ : cần cù

Bạn có biết?

Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK