Thiên - trời
Địa - đất
Vân - mây
Vũ - khinh
Phong - tươi tốt
Nhật - mặt trời
Nguyệt - mặt trăng
Tiếu - đẹp
Li - nhỏ
Cư - cư trú
Dạ - buổi tối
Thảo - lo lắng
Lục - sáu (6)
Nhị - hai (2)
Thập - mười (10)
Ngũ - năm (5)
Tứ - bốn (4)
Minh - sáng
Quang - nhiều
Thượng - cao quý
Thất - bảy (7)
Ngôn - từ ngữ
Bát - tám (8)
Cú - lời nói
Tiền - trước tiên
Hậu - sau đó
Quốc - đất nước
Hạ - bên dưới
Cử - ngẩng lên
Đế - vua
Sơn - núi
Hà - sông
Ngưu - con trâu
Mã - con ngựa
Lão - người đàn ông
Đại - to
Tiểu - nhỏ bé
Tư - mùa
Hồi - lúc trước
Thư - sách
CÒN KHÁ NHIỀU NGHĨA, BẠN KHAM KHẢO Ý KIẾN KHÁC NHÉ <3
_______________________________________
Tham khảo các ý kiến khác bạn nhé! Tymtyn
Mình xin vote và hay nhất ạ! Cám ơn bạn nhiều lắm <3
#RosyWilliam
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK