101. Helping.
(Get used to V-ing.. : Dần quen với..).
102. Travelling.
(Suggest V-ing.. : Đề nghị làm gì..).
103. Learning.
(Like V-ing.. : Thích làm gì..).
104. To rain.
(Start to V.. : Bắt đầu làm gì;thường dùng cho vật).
105. Making.
(Dislike V-ing.. : Không thích làm gì..).
106. Have seen.
(Câu khẳng định ở thì Hiện tại hoàn thành : S + have/has + Vpp..).
107. Introduce.
(Let sb do st : Cho phép ai làm gì..).
108. Repairing.
(Spent time V-ing : Dành thời gian để làm gì..).
109. Reading.
(Spent time + V-ing : Dành thời gian để làm gì..).
110. Writing.
(Waste time + V-ing : Lãng phí thời gian để làm gì..).
111. Buying.
(Spend money + Ving.. : Lãng phí tiền bạc vào việc gì..).
112. To help.
(Expect to V.. : Mong đợi..).
113. To raise.
(Remember to V.. : Nhớ phải làm gì..).
114. To bring.
(Remember to V.. : Nhớ phải làm gì..).
115. Sleeping.
(Enjoy + V-ing..: Thích..).
116. Not to say.
(Regret to V..: Tiếc..).
117. Not talk.
(Không chia động từ talk vì trong câu đã có động từ khuyết thiếu “should”).
118. Smoking.
(Allow + V-ing..: Cho phép làm gì..).
119. To make.
(Chỉ mục đích).
120. Making.
(Chỉ việc kết bạn).
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK