1. ride
used to Vinf: đã từng làm việc gì trong QK
2. making
stop + Ving
3. teach
accustomed to doing something: quen với việc gì
4. reading
5. am waiting
Thì HTTD dấu hiệu Be quick!
6. eat
Thì HTĐ dấu hiệu every day
7. plays
Thì HTĐ dấu hiệu often
8. rains
Thì HTĐ diễn tả 1 chân lí, sự thật hiển nhiên ( Mưa vào mùa đông )
9. goes
Thì HTĐ dấu hiệu three days a week
10. watches
Thì HTĐ dấu hiệu often
11. lived
Thì QKĐ dấu hiệu last year
12. sold
Thì QKĐ dấu hiệu several days ago
13. met
Thì QKĐ dấu hiệu last Sunday
14. cried/ had gone
After + past perfect, + simple past = Past perfect + before + simple past : Sau khi đã kết thúc việc gì mới làm việc gì (QK)
15. told/ had left
16. got/ had already started
17. had gone
18. had gone
19. haven't gone
20. had just turned off
21. had eaten/ got
By the time + QKĐ, + QKHT: Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ
22. making
stop + Ving
23. listening
enjoy + Ving: thích làm gì
24. not to make
25. buying
Would you mind + Ving
26. to have
Would you like + N/to V-inf?: mời ai đó hoặc đưa ra lời đề nghị.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK