11. D
-> machine : thiết bị
12. C
-> cell phone : điện thoại di động
13. B
-> Physical part : phần vật lý
14. A
-> Transmitted : truyền đi
15. C
-> Computerization: tin học hóa
16. C
-> capable of +sth: có khả năng làm gì đó
17. B
-> Having beautiful natural scenery : Có phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp
18. C
-> A serious situation : một tình huống khẩn cấp
19. C
-> Câu bị động của thì QKĐ : S(O) +was/were+Vpp + by + O ( S )
20. A
-> Câu bị động của thì HTĐ : S(O) + is/am/are+Vpp + by +O(S)
@Chae
11. D. Machine ( = device : thiết bị, máy móc)
12. C. Cell phone ( điện thoại cầm tay)
13. B. Physical part ( = hardware: phần cứng)
14. A. Transmitted ( truyền đi )
15. C. Computerization ( máy tính hóa)
16. C. Of ( capable of: có khả năng)
17. B. Having beautiful natural scenery ( = scenic: cảnh thiên nhiên đẹp)
18. C. A serious situation ( = emergency : tình huống khẩn cấp)
19. C. Were produced ( câu bị động với quá khứ đơn: S+was/were+v_ed by O)
20. A. Is usually considered ( bị động với hiên tại đơn: S+is/am/are+V_ed by O)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK