$1.$ exhibitions
- many + Danh từ số nhiều đếm được.
$2.$ sociable
- S + to be + adj.
- sociable (adj.): hòa đồng.
$3.$ inventions
- many + Danh từ số nhiều đếm được.
- adj + N.
- invention (n.): sáng chế.
$4.$ electricity
- turn off (v.): tắt.
- electricity (n.): điện.
$5.$ cooker
- rice cooker (n.): nồi cơm điện.
- S + to be + adj.
$6.$ friendly
- S + to be + adj.
- friendly (adj.): thân thiện.
$7.$ assistant
- Tính từ sở hữu + Danh từ.
- assistant (n.): trợ lí.
$8.$ successful
- S + to be + adj.
- successful (adj.): thành công.
$9.$ successfully
- Cuối câu thường là trạng từ bổ nghĩa.
- successfully (adv.): một cách thành công.
$10.$ farmer
- Mạo từ + danh từ.
- farmer (n.): nông dân.
$1.$ exhibitions
`⇒` Many + N ( s )
$2.$ socible
`⇒` Be + Adj
$3.$ inventor
`⇒` Adj + N
$4.$ electricity
`⇒` Turn off + N $:$ Tắt cái gì đó
$5.$ cooking
`⇒` Rice - cooking $:$ Nồi cơm điện
$6.$ friendly
`⇒` Be + Adj
$7.$ assistant
`⇒` 's + N $:$ Cái gì của ai đó
$8.$ successful
`⇒` Be + Adj
$9.$ successfully
`⇒` V + Adv
$10.$ farmer
`⇒` Be + A / An + N
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK