1. comfortable [adj] thoải mái
2. traditional [adj] truyền thống
3. electricity [n] điện
4. equipment [n] trang thiết bị
5. magically [adv] một cách kì diệu
6. electrical [adj] thuộc về điện
7. wisdom [n] trí khôn
8. disappearance [n] sự biến mất
9. immediately [adv] ngay lập tức
10. excitedly [adv] một cách hào hứng
11. amazement [n] sự kinh ngạc
12. equipment [n] thiết bị
13. excited [adj] hào hứng
14. excitedly [adv] một cách hào hứng
15. appearance [n] sự xuất hiện
16. participate [v] tham gia
17. Unfortunately [adv] thật không may
18. traditional [adj] truyền thống
19. unfortunate [adj] không may
20. foolish [adj] ngu ngốc
1. comfortable bn lm đr nhé)
`\text{adj+ noun}`
2. traditional
`\text{adj+ noun}`
3. electricity
`\text{giới từ + noun}`
4. equipment
`\text{adj+ noun}`
5. magically
`\text{adv + V}`
6. electrical
`\text{adj+ noun}`
7. wisdom
`\text{s.one's + noun}`
8. appearance
`\text{adj+ noun}`
9. immediately
`\text{V + adv}`
10. excitedly
`\text{V + adv}`
11. amazement
`\text{giới từ + noun}`
12. equipment
`\text{lượng từ + noun}`
13. excited
`\text{be + adv + adj}`
14. excitedly
`\text{V + adv}`
15. appearance
`\text{adj+ noun}`
16. participate
`\text{used to + Vinf}`
17. Unfortunately
`\text{adv đứng đầu câu, trc dấu ","}`
`\text{Unfortunately (adv): đáng tiếc thay}`
18. traditional
`\text{adj+ noun}`
19. unfortunate
`\text{be + adj}`
`20.` foolish
`\text{be + adj}`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK