Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Lập công thức hoá học của các hợp chất sau...

Lập công thức hoá học của các hợp chất sau rồi tính phân tử khối của chúng4. Fe (III) với nhóm (NO,) 5. Cu(Il) với (PO4); 6. Al với 0 7. Fe(llI) Với CI 8. Zn v

Câu hỏi :

Lập công thức hoá học của các hợp chất sau rồi tính phân tử khối của chúng

image

Lời giải 1 :

Đáp án:................

 

Giải thích các bước giải:

 4. CTHH : Fe(NO3)3 , PTK = 56 +14 . 3+16. 6 =194 đvC

5. CTHH : Cu3(PO4)2 , PTK = 64 . 3 + 31.2 + 16 .7 = 366 đvC

6. CTHH : Al2O3 , PTK = 27.2 +16.3 = 102 đvC

7 . CTHH : FeCl3 , PTK = 56 + 35,5 . 3 = 162,5đvC 

8. CTHH : Zn(OH)2, PTK = 65 + 16.2 +1.2 = 99 đvC

9. CTHH : CuS , PTK = 64+ 32 = 96 đvC 

9. CTHH : CuS ,PTK = 64+ 32 =96 đvC

Thảo luận

-- Bn ơi, Fe(NO₃)₃ sai PTK nha
-- Câu 5 cx sai PTK:v
-- À oke ạ, cảm ơn bạn nhiều

Lời giải 2 :

4) Fe(III) với nhóm (NO₃): -CTHH: Fe(NO₃)₃. -PTK Fe(NO₃)₃=1×56+(1×14+3×16)×3=242(đvC). 5) Cu(II) với (PO₄): -CTHH: Cu₃(PO₄)₂. -PTK Cu₃(PO₄)₂=3×64+(1×31+4×16)×2=382(đvC). 6) Al với O: -CTHH: Al₂O₃. -PTK Al₂O₃=2×27+3×16=102(đvC). 7) Fe(III) với Cl: -CTHH: FeCl₃. -PTK FeCl₃=1×56+3×35,5=162,5(đvC). 8) Zn với (OH): -CTHH: Zn(OH)₂. -PTK Zn(OH)₂=1×65+(1×16+1×1)×2=99(đvC). 9) Cu với S(II): -CTHH: CuS. -PTK CuS=1×64+1×32=96(đvC).

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK