- Quốc (nước): quốc gia, quốc thể, quốc ngữ
- Sơn (núi): sơn thủy, sơn cước, sơn tặc
- Cư (ở): chung cư, ngụ cư, định cư, di cư
- Bại (thua): Thất bại, thành bại, đại bại
$@Vy$
`->` $Quốc$ $gia:$ $đất$ $nước$
`->` $Quốc$ $bảo:$ $vật$ $quý$ $của$ $nhà$ $nước$
`->` $Quốc$ $ca:$ $bài$ $hát$ $tượng$ $trưng$ $cho$ $nhà$ $nước$
`->` $Quốc$ $kì:$ $cờ$ $tượng$ $trưng$ $cho$ $nhà$ $nước$
`->` $Quốc$ $dân:$ $nhân$ $dân$ $, người$ $dân$ $của$ $nước.$
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK