IV. Choose the correct answer
1. The Smiths aren’t painting/ weren’t painting their house last weekend
=> Hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ- dùng quá khứ tiếp diễn
S+ was/ were (not)+ Ving+O
2. Tom cleaned/ was cleaning the living room when Jane arrived
=> Hành động đang xảy ra có hành động khác xem vào
QKTD+ WHEN+ QKD
3. Did/ Were the students writing an essay in class this morning?
Hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ- dùng quá khứ tiếp diễn
S+ was/ were (not)+ Ving+O
Was/were+ S+ Ving+ O?
4. Frank was fixing/ fixed his car when his mobile rang
Hành động đang xảy ra có hành động khác xem vào
QKTD+ WHEN+ QKD
5. Mark didn’t wear/ wasn’t wearing a coat when it started to rain.
Hành động song song ở quá khứ
Qkd+ when+ qkd
6. He is/ was driving to work this morning when Anna called.
Hành động đang xảy ra có hành động khác xem vào
QKTD+ WHEN+ QKD
7. While my parents were working/ was working, I was studying at home
=> Hành động xảy ra cùng lúc tại một thời điểm trong quá khứ
While+ S+ QKTD, S+QKTD
trong khi ai đó làm việc này thì ai đó đang làm việc kia
My parents ngôi số 3, số ít nên dùng Was
8. I walked/ was walking home when I tripped/ was tripping and fell
=> Hành động đang xảy ra tại thời điểm trong quá khứ
=> Hành động xen vào hành động đang diễn ra
9. At 8 o’clock last night, we were having/ had dinner at a Chinese restaurant
=> Hành động đang xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ- dùng quá khứ tiếp diễn
S+ was/ were (not)+ Ving+O
V, Điền since hoặc for vào chỗ trống
1. She's lived here ___ 1975.
=> since: mốc thời gian
Năm 1975
2. He's been in London ___ five days.
=> for: khoảng thời gian
Anh ấy đã tới London khoảng 5 ngày rồi
3. They haven't been used ___ many years.
for: khoảng thời gian
Họ đã không dùng nó được nhiều năm rồi
4. She's been working ___ nine this morning.
since: mốc thời gian
Cô ấy làm việc từ 9 giờ sáng nay
5. I haven't eaten ___ hours.
for: khoảng thời gian
Tôi đã không ăn nhiều giờ liền
6. It has been raining ___ ages.
for: khoảng thời gian
Trời đã mưa rất lâu rồi
7. India has been independant ___ 1947.
since: mốc thời gian
Ấn độ độc lập năm 1947
8. They have been married ___ October.
since: mốc thời gian
Họ đã đám cưới từ tháng 10
9. How many years is it ___ you graduated from junior high school?
since: mốc thời gian
=> Bao nhiêu năm kể từ khi bạn tốt nghiệp cấp 3
10. We have been waiting ___ twenty minutes.
for: khoảng thời gian
Chúng tôi đã đợi được 20 phút rồi.
11. I got here an hour ago. ~ What! You mean you’ve been waiting ………………… an hour?
for: khoảng thời gian
=>Có nghĩa là bạn đã đợi chúng tôi khoảng 1 giờ rồi?
12. I have not seen him……………. he was 16.
since: mốc thời gian
=> Tôi không gặp anh ấy từ khi anh ấy 16 tuổi
13. I've known him ……………. ages.
since: mốc thời gian
=> Tôi biết anh ấy từ nhỏ
14. Things have changed a lot…………….our previous meeting.
since: mốc thời gian
=> Mọi thứ đã thay đổi nhiều từ cuộc họp trước
15. It's been raining…………….four o'clock.
since: mốc thời gian
=> Trời mưa từ lúc 4 giờ
16. I'm sure he's been watching us …………….we came in.
since: mốc thời gian
Tôi chắc rằng anh ấy đang nhìn chúng tôi từ khi chúng tôi bước vào
17. He'd been here…………….over an hour when we arrived.
for: khoảng thời gian
=> Anh ấy đã ở đây được hơn 1 giờ khi chúng tôi đến
18. I've been trying to fix this computer…………….early this morning.
since: mốc thời gian
=> Tôi đã cố sửa máy tính này từ sáng sớm
19. He hasn't had anything to eat…………….nearly a week.
for: khoảng thời gian
20. It's three years…………….he started learning German.
since: mốc thời gian
=> Đã 3 năm từ khi tôi bắt đầu học tiếng Đức
21. He's been collecting stamps…………….the past twenty years.
since: mốc thời gian
Anh ấy đã sưu tập tem từ 20 năm trước
22. Nobody has seen him…………….last Friday.
since: mốc thời gian
Không ai thấy anh ấy từ thứ Bảy
23. It has been foggy…………….some days.
for: khoảng thời gian
=> Trời đã sương mù được khoảng vài ngày rồi
24. He has been fishing…………….six o'clock.
since: mốc thời gian
=> Anh ấy đi câu cá từ lúc 6 giờ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK