Giải thích các bước giải:
Câu 53. D. Dung dịch (BaCl2).
$BaCl_2+H_2SO_4→BaSO_4↓+HCl$
Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch trên là dung dịch (BaCl2) vì tạo ra kết tủa.⇒ $H_2SO_4$
Câu 54. A. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2.
Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành basic oxit tương ứng và nước là: các bazo không tan: Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2.
Câu 55. A. Ca.
Gọi công thức của oxit là $RO$
Ta có: %$m_O=$ `(16.1)/(R+16)` $.100$% $=28,57$%
⇒ $R=40(đvC$
⇒ $R$ là nguyên tố $Canxi-KHHH:Ca$
Câu 56. D. Bari cabonat và Axit sulfuric loãng.
$BaCO_3+H_2SO_4→BaSO_4↓+CO_2↑+H_2O$
Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí: là: Bari cabonat và Axit sulfuric loãng
Câu 57. B. 1M.
$100ml=0,1lít$
$nBaCl_2=0,1.1=0,1mol$
$K_2CO_3+BaCl_2→BaCO_3↓+2KCl$
0,1 0,2 (mol)
$nKCl=2.nBaCl_2=2.0,1=0,2mol$
⇒ $CM(K_2CO_3)=$ `(0,2)/(0,1+0,1)` $=1M$
Câu 58. B. 28,7 gam.
$nAgNO_3=$ `(34)/(170)` $=0,2mol$
$nNaCl=$ `(17,55)/(58,5)`$=0,3mol$
PTHH: AgNO_3+ NaCl→AgCl↓+NaNO_3$
PT: 1 1 (mol)
đề: 0,2 0,3 (mol)
0,2 0,2 0,2 (mol)
`(0,2)/1` < `0,3/1
⇒ Lượng $AgNO_3$ hết, lượng $NaCl$ còn dư⇒ Tính theo $nAgNO_3$
Ta có:
$nAgCl=nAgNO_3=0,2mol$
$mAgCl=0,2.143,5=28,7g$
Câu 59. D. BaCl2.
Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch: BaCl2.
$BaCl_2+H_2SO_4→BaSO_4↓+HCl$
Câu 60. C. CO2
Cho phương trình phản ứng Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O.
X là: $CO_2$
Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK