- Từ ghép chính phụ: quả xoài, rau má, cá thu, cây bưởi, ngọn đồi, hải đảo, xe lam
- Từ ghép đẳng lập: mặt mũi, nấu nướng, mệt mỏi
- Từ láy: róc rách, lóc cóc, vi vu, loang loáng, nhè nhẹ, nhỏ nhắn, ngời ngời
- Từ Hán Việt: thiên thanh, tham vọng, kiên quyết, thành tựu
$@HannLyy$
`#``I``r``i``s`
`->` Từ láy: lóc cóc, vi vu, loang loáng, nhè nhẹ, nhỏ nhắn, ngời ngời, róc rách.
`->` Từ ghép chính phụ: rau má, cá thu, cây bưởi, ngọn đồi, quả xoài,hải đảo, xe lam.
`-> Từ ghép đẳng lập: nấu nướng, mặt mũi, mệt mỏi.
`->` Từ Hán Việt: tham vọng, kiên quyết, thành tựu, thiên thanh.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK