$1.$ some
$2.$ some
$3.$ some
$4.$ some
$5.$ some
$6.$ any
$7.$ some
$8.$ any
$9.$ any
$10.$ any
$11.$ any
$12.$ any
$13.$ any
$14.$ any
$15.$ any
$16.$ any
$17.$ any
$18.$ any
`⇒` Dùng some + uncountable noun / countable noun ( Trong câu khẳng định ).
`⇒` Dùng any trong câu phủ định và câu hỏi.
@lười gửi bé
#lười dặn phải đọc hết mới hiểu
some
some
. some
some
some
any
. some
. any
any
any
. any
. any
. any
any
any
. any
. any
. any
cô giáo mình chỉ là dùng any trong các trường hợp như
any có thể đứng trong câu khẳng định, câu phủ định và câu hỏi, và có thể đứng trước danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
còn dùng some trong trường hợp
Chúng ta dùng "some" trong câu khẳng định.
mình có vd như
May I have some salt, please? (Cho tôi một chút muối được không?)
nếu thấy câu trả lời hữu ích cho mình xin hay nhất √√
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK