1⇒
- Từ tượng hình : mải mốt, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc.
- Từ tượng thanh: xôn xao, tru tréo
2⇒
- Từ tượng thanh : chầm chậm, hồng hộc,oà khóc, nức nở, sùt sùi, ...
- Từ tượng hình : trán đẫm mồ hôi, xốc nách, còm cõi xơ xác, đôi mắt trong, ...
Bạn tham khảo nha !
1. Các từ tượng hình là :
- mải mốt , xộc xệch , sòng sọc ,xồng xộc , vật vã , rũ rượi
-> Từ gợi tả hình ảnh , dáng vẻ , trạng thái
Các từ tượng thanh :
- xôn xao , tru tréo
2.
Các từ tượng hình là :
- chầm chậm , nức nở
-> Từ gợi tả hình ảnh , dáng vẻ trạng thái
Các từ tượng thanh là :
- hồng hộc , sụt sùi
-> Từ ngữ mô phỏng âm thanh
xin hay nhất!
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK