`VII:`
`1,` celebrate
`-` celebrate Tet: tổ chức Tết
`2,` preparetion
`3,` worship
- worship the ancestors: thờ cúng ông bà tổ tiên
`4,` However: sau nó là dấu phẩy và `1` mệnh đề
`VIII:`
`1,` Vietnam has `54` ethnic groups.
`2,` That computer works worse than this computer.
So sánh hơn:
* Cấu trúc:
`S_1 + V +` trạng từ ngắn `+` than `+ S_2`
`S_1 + V +` more `+` trạng từ dài `+ S_2`
`3,` He adores listening to pop music.
adore + V-ing
VII :
(1) celebrate ; (2)preparation ; (3)worship ; (4) However
( tất cả đều dựa vào nghĩa của đoạn văn)
VIII:
1. Vietnam has 54 ethnic groups.
2. That computer works worse than this one.
(so sánh hơn)
3. He adores listening to pop music.
(sau adore + V_ing)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK